Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A row of teeth, the upper or lower set.

Tiếng Anh: Là cả dãy răng trên hoặc dưới, kể chung một khối, và trong văn nó là một nét để tả người.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hàm răng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A row of teeth, the upper or lower set.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cả dãy răng trên hoặc dướiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cả dãy răng trên hoặc dưới, kể chung một khối. Tiếng hàm là cái xương đỡ lấy dãy răng đó. Trong văn nó là một nét để tả người, nhứt là tả cái cười.

🇬🇧 A whole row of teeth, upper or lower, taken as one. The first element is the jaw that bears them. In writing it serves as a feature for describing a person, above all a smile.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mắt nó sáng lên, hai tròng mắt đen lánh, hàm răng đều đặn, chói màu trắng ngà.

Its eyes brightened, the pupils glossy black, the row of teeth even and gleaming ivory.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chị Phượng có mái tóc dài, có hàm răng xinh, có nụ cười đẹp, có dáng đi hiền.

She had long hair, a pretty row of teeth, a lovely smile and a gentle walk.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Chàng vào đây chữa răng, gặp nàng chữa cho lại còn o bế hàm răng chàng thật kỹ.

He came here to have his teeth treated, met her, and she tended his teeth very carefully.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Tôi vẫn thường kêu "mình về mình nhớ ta chăng, ta về ta nhớ hàm răng mình cười".

I often quoted the line about remembering the smile of those teeth on parting.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Thanh Nguyên nhích miệng cười bầy hai hàm răng nhỏ rứt khít rịt, lại trắng trong.

She parted her lips in a smile showing two rows of small close teeth, white and clear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Thọ nhìn thấy đôi môi đỏ mọng, hàm răng trắng như ngà thì chỉ nghĩ đến chiếc hôn.

Seeing those full red lips and teeth white as ivory, he thought only of a kiss.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Thảo kéo một sợi tóc cắn nhẹ giữa hai hàm răng, sơi tóc mềm làm tê đâu lưỡi Thảo .

She drew a hair and bit it lightly between her two rows of teeth, and it numbed her tongue.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Thị-Phi mừng rở, tay vịn vai chồng, miệng chằng ra phơi hai hàm răng đen chơm chởm .

Overjoyed, she gripped her husband's shoulder, her mouth stretched to show two rows of blackened teeth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Hồng mỉm cười, Long thấy hai hàm răng của cô sao mà trắng và đều đặn lạ.

She smiled, and he saw how strangely white and even her two rows of teeth were.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Vóc cô dong-dãy, tướng cô yểu-điệu, hai hàm răng cô nhỏ rứt, nước da mặt cô trắng đỏ.

Her form was tall, her bearing graceful, her two rows of teeth small, her complexion fair and rosy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mắt nó sáng lên, hai tròng mắt đen lánh, hàm răng đều đặn, chói màu trắng ngà.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
Chị Phượng có mái tóc dài, có hàm răng xinh, có nụ cười đẹp, có dáng đi hiền.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 5
Chàng vào đây chữa răng, gặp nàng chữa cho lại còn o bế hàm răng chàng thật kỹ.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 2
Tôi vẫn thường kêu "mình về mình nhớ ta chăng, ta về ta nhớ hàm răng mình cười".
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
Thanh Nguyên nhích miệng cười bầy hai hàm răng nhỏ rứt khít rịt, lại trắng trong.
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 13
Thọ nhìn thấy đôi môi đỏ mọng, hàm răng trắng như ngà thì chỉ nghĩ đến chiếc hôn.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 6
Thảo kéo một sợi tóc cắn nhẹ giữa hai hàm răng, sơi tóc mềm làm tê đâu lưỡi Thảo .
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 1
Thị-Phi mừng rở, tay vịn vai chồng, miệng chằng ra phơi hai hàm răng đen chơm chởm .
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0