Lối đi dài trong một tòa nhà, nối các phòng với nhau.
Tiếng Anh: A long passage inside a building, joining the rooms to one another.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lối đi dài trong một tòa nhà, nối các phòng với nhau.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lối đi dài trong một tòa nhà. Trong kho văn Nam Bộ nó là chỗ người ta gặp nhau mà không hẹn, nên nó đầy tiếng chân và tiếng người: tiếng chân người và tiếng ồn ào ngoài hành lang, nghe bước chân chàng vang dài theo dãy hành lang vắng. Nó cũng dài và vắng tới mức được ví với con đường: dãy hành lang vắng, chạy suốt như một con đường lớn, sâu và xa tắp. Ghép với chữ tin thì thành chuyện rỉ tai: tin hành lang.
🇬🇧 A long passage inside a building. In the Southern corpus it is where people meet without arranging to, so it is full of footfalls and voices. It is also long and empty enough to be likened to a road, running straight through, deep and far off. Joined to the word for news it names what is whispered aside rather than announced.
Thí dụ:
Căn lầu giống y như dưới nhà, chỉ có khác là phía trước có hành lang lộ thiên.
The upper floor was just like the ground floor, except that in front there was an open corridor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTôi nhớ Thục, một buổi chiều nào tới đây, nàng cũng đi qua khoảng hành lang này.
I miss Thuc; whatever afternoon she came here, she always walked along this stretch of corridor.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhi mới ra khỏi cửa, chàng chưa nhận ra cô gái ở ngoài đầu hành lang là ai.
Coming out of the door, he did not at first make out who the girl at the end of the corridor was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoRa khỏi phòng, chàng không về bàn mình mà thơ thẩn tiến về phía hành lang.
Leaving the room, he did not go back to his own desk but drifted off towards the corridor.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChưa lần nào Lũy nhìn rõ được dãy hành lang dẫn đến lớp học của Cúc Huyền.
Never once had Luy clearly seen the row of corridors leading to Cuc Huyen's classroom.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaÔng sếp mới mời khách theo ông vào một hành lang dài từ phòng đó ra tới phía trước.
The new chief invited his guest to follow him into a long corridor running from that room out to the front.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng chân người và tiếng ồn ào ngoài hành lang khiến Quỳnh bừng mở mắt.
The sound of feet and the noise out in the corridor made Quynh open her eyes wide.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiCòn mời đãi ngoài hành lang thì làm rùm beng quá, sợ người ta dị nghị.
And entertaining out in the corridor would be too much of a show, and people might talk.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCứ theo tin hành lang thì kế hoạch đó rất được hội đồng chú tâm đến.
By the corridor talk, the plan has the council's close attention.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTôi yên tâm rời phòng mẹ đi dài ra cuối hành lang để vòng ngã sau quay trở về phòng mình.
Easy in my mind, I left mother's room and walked to the far end of the corridor to go round the back way to my own.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Căn lầu giống y như dưới nhà, chỉ có khác là phía trước có hành lang lộ thiên.”“Tôi nhớ Thục, một buổi chiều nào tới đây, nàng cũng đi qua khoảng hành lang này.”“Khi mới ra khỏi cửa, chàng chưa nhận ra cô gái ở ngoài đầu hành lang là ai.”“Ra khỏi phòng, chàng không về bàn mình mà thơ thẩn tiến về phía hành lang.”“Chưa lần nào Lũy nhìn rõ được dãy hành lang dẫn đến lớp học của Cúc Huyền.”“Ông sếp mới mời khách theo ông vào một hành lang dài từ phòng đó ra tới phía trước.”“Tiếng chân người và tiếng ồn ào ngoài hành lang khiến Quỳnh bừng mở mắt.”“Còn mời đãi ngoài hành lang thì làm rùm beng quá, sợ người ta dị nghị.”