Từ bắt đầu bằng chữ H, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ H, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- hồi nẳmhồi năm ấy hoặc hồi xa xưa
- hồi sớm mailúc sáng nay
- hồi sớm mơisáng nay, lúc đã qua rồi trong cùng một ngày
- hồi tảng sánglúc trời mới rạng sáng
- hồi tâmnghĩ lại, tỉnh ngộ
- hội tềbàn chức việc coi việc chung của một làng ngày trước
- hối thúcgiục cho lẹ, nói đi nói lại cho họ nhích
- hôi thúicó mùi khó ngửi
- hối tiếctiếc chuyện đã làm hay chưa làm, trong lòng ăn năn
- hối trẻgiục người ở
- hồi trướccái thời đã qua, không định rõ năm
- hồi tưởngnhớ lại
- hồi xếlúc quá trưa mặt trời đã xế, khoảng một hai giờ tới trước chiều
- hổmhổm nay, hổm rày: mấy hôm nay
- hôm naycái ngày người ta đang sống
- hổm naymấy hôm nay, từ bữa đó tới giờ
- hôm nọmột bữa đã qua mà không nói rõ là bữa nào
- hôm quacái ngày liền trước ngày nay
- hổm ràymấy bữa nay, dạo gần đây
- hôm sớmsớm tối; bỗng chốc
- hỗn độnlộn xộn hết trơn, mỗi thứ một ngả, không thứ tự
- hỗn hàoăn nói xấc với người trên
- hổn hểnthở gấp và ngắn vì mệt hay vì chạy
- hỗn loạnrối loạn, lộn xộn
- hôn nhânviệc lấy nhau thành vợ chồng, và cái ràng buộc đó
- hồn nhiêntự nhiên mà trong, chưa biết giữ ý
- hôn nhơnviệc cưới gả, một cuộc hôn nhơn
- hôn thútờ giấy làm cho hôn nhân có trước pháp luật
- hồn víahồn với vía, cái thần của người ta, bay đi mất khi quá sợ
- hổngkhông (phủ định)
- hổng biếtkhông biết, nói theo giọng Nam Bộ
- hổng chừngkhông chừng, biết đâu, có lẽ
- hổng cókhông có, giọng Nam
- hổng đượckhông được, giọng Nam
- hống háchcậy thế mà lên mặt với người dưới
- hồng hàoda mặt hồng lên, coi có sức có huyết
- hổng phảikhông phải, nói theo giọng Nam Bộ
- hổng thèmkhông những không làm mà còn coi cái đó chẳng đáng
- hộp quẹthộp diêm, quẹt lấy lửa
- hộthạt của cây, hạt lương thực
- hột cơmmột hột gạo đã nấu chín; trong lời nói thường đứng thay cho bữa ăn
- hột gàtrứng gà, tiếng Nam Bộ
- hốt hoảngsợ mà rối, mất tay lái
- hột lúahạt lúa, lúa gạo
- hột mưagiọt mưa
- hốt thuốcbốc các món thuốc bắc theo toa rồi gói lại thành thang
- hốt tốchấp tấp, vội làm khi chưa tính kỹ
- hột vịttrứng vịt
- hột xoàicái nắm cửa tròn
- hột xoànkim cương
- hơi ấmsự ấm áp
- hời hợtnông cạn, sơ sài
- hơi sứcsức còn lại; phần nhiều nghĩa chẳng đáng làm
- hơi sức đâukhông đáng bỏ công, mắc gì bận tâm
- hơi thởcái hơi ra vô khi thở
- hờn dỗigiận dỗi
- hờn giậnvừa buồn vừa giận người ta, vì thấy mình bị bỏ bị thiệt
- hớn hởvui hiện ra hết trên mặt, không giấu được
- hợp phápđúng theo luật
- hợp thờihợp với thời thế
- hợp thời trangđúng mốt, sành điệu
- hớt hảichạy hoặc làm trong cái hoảng, mất bình tĩnh
- hớt tóccắt tóc cho ngắn lại
- hủ hỉở bên nhau cho có người, cho đỡ buồn
- hú híchuyện trò, vui vầy thân mật bên nhau
- hú hồngiật mình, hoảng hồn; lời thốt ra khi vừa thoát nạn
- hủ tiếumón sợi gạo chan nước lèo hay trộn khô
- huêbông hoa (chữ 花), trong huê viên, huê tình
- huềhòa, không bên nào thắng
- huê hồngtiền thù lao tính theo phần trăm, tiền môi giới
- Huê kiềungười Hoa sinh sống ở nước ngoài
- huê kỳnước Mỹ, người Mỹ
- huê lợisản vật, lúa trái thâu được từ ruộng vườn
- huê tìnhlối hát giao duyên trai gái (hát huê tình)
- hụidây góp tiền xoay vòng
- hùi hụilắm, dữ lắm (tiếc hùi hụi)
- hùngóp tiền, góp vốn, góp công
- hunkề môi vô má để tỏ lòng thương
- hùn tiềngóp tiền chung
- hùn vốngóp vốn chung để cùng làm ăn
- hung áchung dữ và độc ác
- hùng biệnnói hay, thuyết phục
- hùng dũngoai hùng
- hung dữdữ tới mức người ta phải tránh
- hung hăngdữ tợn, hăng máu
- hung tợndữ tợn
- huống chicái nhẹ đã vậy, cái nặng khỏi bàn
- huống chi lànói chi tới, càng phải vậy
- huống hồhuống chi, nói gì tới, càng khỏi phải bàn
- huống hồ gìhuống chi, nói chi tới
- hụt hẫngtrống vắng, chới với, mất chỗ dựa
- hút thuốcrút hơi khói thuốc vô miệng
- huy độnggom sức vô việc
- huy hoàngrực rỡ, vẻ vang
- huỵch toẹtnói thẳng, nói trắng ra, không vòng vo hay giữ ý
- huyền ảomờ ảo, như không có thiệt
- huyền bíkín mà lạ, không giải ra được bằng lẽ thường
- huyền diệunhiệm mầu, mê hoặc
- huyện hàmchức huyện ban cho mà không phải làm việc
- huýt sáothổi sáo miệng
- hư hènhư hỏng
- hư hỏnghỏng hẳn, dùng không được nữa
- hừ hừrên rỉ, hừ hừ
- hứa chắchứa mà còn bảo đảm cho chắc
- hứa hẹnnói chắc rằng sau nầy mình sẽ làm
- hứa hônhứa gả, hứa cưới
- hứa hôn vớiđã có hôn ước với ai
- hực hỡsáng chói lên, chưng dọn lộng lẫy tới mức người mới vô phải chùn
- hừng đôngrạng sáng
- hứng mátra chỗ có gió mà ngồi hoặc đi cho mát
- hườmgần chín, vỏ vừa trở màu
- hườm hườmmới chớm chín, chưa chín hẳn
- hưỡnthong thả, chậm rãi, không gấp
- hưỡn đãithong thả, chậm rãi, không gấp
- hương cảchức đứng đầu ban hương chức làng Nam Bộ
- hương cảngHồng Kông, gọi theo âm Hán Việt
- hương chủchức việc trong ban hương chức làng Nam Bộ
- hương chứccả bộ người có chức trong làng nói gộp lại
- hương chức hội tềban chức việc cai quản làng xưa
- hương chức làngcác chức việc của làng
- hướng dẫnđi trước chỉ đường chỉ cách cho người ta theo
- hưởng gia tàiđược thừa kế của cải
- hương hàochức hương thấp trong làng, bực mới ra làm làng
- hưởng huê lợiăn hoa lợi của ruộng đất, gia tài
- hưởng phướcđược hưởng điều lành
- hương quảnngười coi việc an ninh trong làng thời trước
- hương sưchức hương coi việc dạy và việc luân lý trong làng
- hương thânchức việc trong ban hương chức, dưới hương chủ
- hương thơmmùi thơm dễ chịu
- hưởng thụăn dùng cái sẵn có, nhận cái sướng mà không đổ sức ra
- hương vịmùi và vị
- hữu duyêncó cái duyên làm người ta ưa
- hữu íchcó ích
- hữu tìnhcó tình ở trong, nói về cặp mắt cái miệng lời nói
- hưu tríthôi việc nhà nước vì tới tuổi, lãnh tiền hằng tháng
- hy lạpnước Hy Lạp, nền văn minh Hy Lạp
- hy vọngcái mong chờ một chuyện tốt sẽ tới