Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Eager, going at a thing with brisk spirit.

Tiếng Anh: Là đi hoặc làm với cái khí thế gấp gáp, mặt mày rạng lên vì đang muốn làm cho được chuyện đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hăm hở(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Eager, going at a thing with brisk spirit.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đi hoặc làm với khí thế gấp gáp, mặt rạng lênđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đi hoặc làm với cái khí thế gấp gáp, mặt mày rạng lên vì đang muốn làm cho được chuyện đó. Nó tả cái dáng bên ngoài, nên người khác nhìn vô là biết người đó đang hăm hở.

🇬🇧 Going or doing with brisk urgent spirit, the face lit because one means to accomplish the thing. It describes the outward bearing, so others see the eagerness at once.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hai ông bà đương nói chuyện tới đó thì có một chú lính hăm hở bước vô cửa ngõ.

The two had talked so far when a soldier stepped eagerly in at the gate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Bà với cô đi hạng nhì với thầy, xách đồ đi xuống, bộ đi cũng hăm hở như người ta.

She and the girl went second class with him, carried their things down, and walked as eagerly as anyone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Lương Cáng hăm hở tốc theo, hai tay đưa búa lên nhắm Thanh Tòng mà chém.

He rushed eagerly after, raised his axe in both hands and struck at the other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Sáng hôm kế đó, đôi bạn lại hăm hở đi thật sớm từ xóm nhà thờ Tin Lành để ra Saigon.

The next morning the pair again set out eagerly very early from that quarter for Sài Gòn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Cô Huyền biểu con Tý ngồi trên xe mà coi hoa ly, rồi cô bồng con leo xuống và hăm hở đi vào sân.

She told the child to sit in the car and mind the case, then took up her baby, climbed down and went eagerly into the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Hai anh em nói tới đó, kế Trinh hăm hở bước vô, tay xách một hoa-ly, tay ôm mấy gói đồ kềnh-càng.

The two had spoken so far when he stepped eagerly in, a case in one hand and bulky parcels in the other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Anh Mọi hăm hở vào nhà rồi trở ra với một vắt cơm trên tay.

The highland man went eagerly into the house and came back with a ball of rice in his hand.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Dứt lời Bảy Núi hăm hở bỏ ra khỏi buồng một cách tự nhiên.

With that he left the room eagerly and quite naturally.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Cô Xuyến đưa khách ra tới đường; cô thấy dạng chàng Giao đương hăm hở đi vô xóm, cô đứng đó mà chờ.

She saw her guest out to the road, saw him coming eagerly into the hamlet, and stood there to wait.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Hai Thình hăm hở đi trước, Thu Vân chậm rãi theo sau.

He went eagerly in front while she followed slowly behind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hai ông bà đương nói chuyện tới đó thì có một chú lính hăm hở bước vô cửa ngõ.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 1
Bà với cô đi hạng nhì với thầy, xách đồ đi xuống, bộ đi cũng hăm hở như người ta.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
Lương Cáng hăm hở tốc theo, hai tay đưa búa lên nhắm Thanh Tòng mà chém.
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 10
Sáng hôm kế đó, đôi bạn lại hăm hở đi thật sớm từ xóm nhà thờ Tin Lành để ra Saigon.
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Nuôi ghẻ
Cô Huyền biểu con Tý ngồi trên xe mà coi hoa ly, rồi cô bồng con leo xuống và hăm hở đi vào sân.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 5
Hai anh em nói tới đó, kế Trinh hăm hở bước vô, tay xách một hoa-ly, tay ôm mấy gói đồ kềnh-càng.
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 7
Anh Mọi hăm hở vào nhà rồi trở ra với một vắt cơm trên tay.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 12
Dứt lời Bảy Núi hăm hở bỏ ra khỏi buồng một cách tự nhiên.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.4