Thấy mình có cái đáng khoe, cái vui nầy cần có người ngoài ngó vô.
Tiếng Anh: Feeling one has something to show, a pleasure that needs an onlooker.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thấy mình có cái đáng khoe, cái vui nầy cần có người ngoài ngó vô.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thấy mình có cái đáng khoe. Khác chữ sung sướng ở chỗ cái nầy cần người ngoài: hãnh diện với bạn bè, hãnh diện được đi với một cô gái trẻ, hãnh diện về quyền lực của ông Hội. Nên nó là chữ của cái vui có khán giả. Trong kho văn Nam Bộ nó cũng đứng đối với mặc cảm, và một người có thể vừa hãnh diện vừa sung sướng mà vẫn bị chê là khoe.
🇬🇧 Feeling one has something worth showing. It differs from a word for gladness in needing other people: proud before one's friends, proud to be seen with a young woman, proud of a man's power in the village. So it is the pleasure that requires an audience. In the Southern corpus it stands opposite a word for feeling lesser, and a person may be proud and glad at once and still be called a boaster.
Thí dụ:
Tôi bất cần coi như “pha” lại còn mang thêm niềm hãnh diện nho nhỏ trong lòng.
I did not care a straw and even carried a small pride about it in my heart.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngKhông ngờ tờ tập san mới ra mắt đã tạo được sự hãnh diện cho cả lớp Đệ Thất A.
Who would have thought the new magazine would create such pride for the whole of form one A.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTôi không hãnh diện chút nào, và nếu phải kể lại thì thật là một sự não lòng.
I am not in the least proud of it, and if I must tell it over then it is truly a wretched thing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiTôi hãnh diện lắm, và sung sướng ghê đi chớ không phải mặc cảm có chồng khờ đâu.
I am proud of it, and delighted too, not at all ashamed of having a simple husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTôi thoáng chút so sánh giữa hai chị em và thấy mình vẫn còn có quyền hãnh diện.
I made a slight comparison between the two sisters and found I still had a right to be proud.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiRiêng bà Hội và Mai thì rất hãnh diện về quyền lực của ông Hội ở trong làng nầy.
As for the councillor's wife and Mai, they were very proud of his power in this village.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNgười đàn ông đứng tuổi nào khác có thể hãnh diện được khi đi với một cô gái trẻ.
What other middle aged man could be proud of himself walking out with a young girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChàng mơ được thơm lây tiếng vợ, chàng lại thích được hãnh diện với anh em.
He dreamed of borrowing his wife's fame, and he liked being proud of her before his friends.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNàng không cảm được nỗi hãnh diện và sự rung động tuyệt vời của một cô dâu.
She could not feel the pride and the wonderful stir of being a bride.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiSáu bảy ngày qua, Tân hãnh diện, cho rằng mình hiểu "nghệ thuật sống" hơn ai hết.
For six or seven days Tan had been proud, holding that he understood the art of living better than anybody.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi bất cần coi như “pha” lại còn mang thêm niềm hãnh diện nho nhỏ trong lòng.”“Không ngờ tờ tập san mới ra mắt đã tạo được sự hãnh diện cho cả lớp Đệ Thất A.”“Tôi không hãnh diện chút nào, và nếu phải kể lại thì thật là một sự não lòng.”“Tôi hãnh diện lắm, và sung sướng ghê đi chớ không phải mặc cảm có chồng khờ đâu.”“Tôi thoáng chút so sánh giữa hai chị em và thấy mình vẫn còn có quyền hãnh diện.”“Riêng bà Hội và Mai thì rất hãnh diện về quyền lực của ông Hội ở trong làng nầy.”“Người đàn ông đứng tuổi nào khác có thể hãnh diện được khi đi với một cô gái trẻ.”“Chàng mơ được thơm lây tiếng vợ, chàng lại thích được hãnh diện với anh em.”