Vui mà thấy mình may được cái đó, tiếng nói cho lịch sự khi nhận một điều tốt.
Tiếng Anh: Glad and counting oneself lucky in a thing, a courteous word for receiving a favour.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vui mà thấy mình may được cái đó, tiếng nói cho lịch sự khi nhận một điều tốt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hân là vui, hạnh là may. Đây là một tiếng lịch sự của người Nam Bộ: nhận một điều tốt mà nói rằng mình may mới được. Nó gần như luôn luôn đi với chữ được ở trước: được hân hạnh uống trà, được hân hạnh đến thăm, được cái hân hạnh đãi thêm một bữa cơm. Làm danh từ thì đi với chữ sự, chữ cái: một hân hạnh cho tôi, sự hân hạnh mà nói với ai. Cũng nói lấy làm hân hạnh, dành cho ai cái hân hạnh.
🇬🇧 The elements mean glad and fortunate. This is a courteous Southern word: one receives something good and says it was luck that brought it. A passive marker nearly always stands before it, being honoured to drink tea, to pay a call, to give one more supper. As a noun it takes a classifier, an honour for me, the honour of speaking to someone. One may also count oneself honoured, or grant the honour to another.
Thí dụ:
Vũ hân hạnh bước đến nhận lấy những cái bắt tay đậm đà của những người bạn mới.
Vu came forward with pleasure to receive the warm handshakes of his new friends.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcLần đầu tiên ông ta được hân hạnh uống trà do cô Huôi rót ra, trao tận tay.
For the first time he had the honour of drinking tea poured by Miss Huoi and handed to him directly.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhưng Suzie có phải là người đầu tiên được hân hạnh đến thăm không cái đã.
But first, is Suzie the first to have the honour of coming to visit?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoHân hạnh được thưởng thức tài nghệ của ông qua những vần thơ điêu luyện trên tuần báo X.
It is an honour to have savoured your art through the polished verses in the weekly X.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũDiễm dành cho anh hân hạnh đưa Diễm đi các nơi kia hết buổi tối nhé.
Diem grants you the honour of taking her about to all those places for the whole evening.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiNhưng cũng rất hân hạnh cho em là rốt cuộc ông vẫn biết là có em.
But it is a great honour for me that in the end you still knew I existed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpThưa bà, sau cuộc gặp gỡ đêm nay, không biết tôi sẽ còn hân hạnh tái ngộ với bà nữa hay không?
Madam, after this night's meeting, I wonder whether I shall have the honour of meeting you again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIChớ chi nhà tôi nó có giáo dục như cô, có tâm chí như cô, thì hân hạnh sung sướng biết chừng nào.
If only my wife had your upbringing and your spirit, what an honour and a happiness that would be.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhBà còn cầm chúng ở lại một đêm để được cái hân hạnh đãi thêm chúng một bữa cơm chiều thịnh soạn hơn.
She even kept them one more night so as to have the honour of giving them a still more lavish supper.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngHôm đám cưới tôi hân hạnh nói chuyện với Bác vật rồi.
On my wedding day I had the honour of talking with the engineer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vũ hân hạnh bước đến nhận lấy những cái bắt tay đậm đà của những người bạn mới.”“Lần đầu tiên ông ta được hân hạnh uống trà do cô Huôi rót ra, trao tận tay.”“Nhưng Suzie có phải là người đầu tiên được hân hạnh đến thăm không cái đã.”“Hân hạnh được thưởng thức tài nghệ của ông qua những vần thơ điêu luyện trên tuần báo X.”“Diễm dành cho anh hân hạnh đưa Diễm đi các nơi kia hết buổi tối nhé.”“Nhưng cũng rất hân hạnh cho em là rốt cuộc ông vẫn biết là có em.”“Thưa bà, sau cuộc gặp gỡ đêm nay, không biết tôi sẽ còn hân hạnh tái ngộ với bà nữa hay không?”“Chớ chi nhà tôi nó có giáo dục như cô, có tâm chí như cô, thì hân hạnh sung sướng biết chừng nào.”