Trở lại từ điển

không thể chối cãi

cụm tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “không thể chối cãi” là gì?

Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.

Tiếng Anh: So clear and certain that no one can deny or dispute it; undeniable.

Cách đọc
không thể chối cãi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không thể chối cãi”:

1 nét nghĩa
1rõ ràng, không cãi đượcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chối là nói không có, cãi là nói lại cho rằng sai; không thể chối cãi là không có cách nào chối mà cũng không có cách nào cãi. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau một danh từ như sự khiêu khích, sự tự tin, bằng chứng, hay sau một tính từ như đúng, đẹp, để nói điều đó chắc chắn, ai cũng phải nhìn nhận. Nó hay kèm chữ được ở cuối, thành không thể chối cãi được, và cũng mở đầu một ý với chữ là hay rằng, như không thể chối cãi là tôi vẫn yêu chàng. Giọng của nó trang trọng, hợp với lời lý luận.

🇬🇧 To deny is to say something is not so, to dispute is to argue it is wrong; the phrase says there is no way to do either. In the Southern corpus it follows a noun such as provocation, self-confidence or evidence, or an adjective such as right or beautiful, to say the thing is certain and everyone must admit it. It often takes a closing word meaning can be, and it can also open a clause with that, as in there is no denying that I still love him. Its tone is formal and suits reasoned argument.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + không thể chối cãikhông thể chối cãi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + không thể chối cãi

Thí dụ:

Tôi buồn và giận Trường, không thể chối cãi là tôi vẫn yêu chàng.

I was sad and angry with Truong, yet there was no denying that I still loved him.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Sự kiện đó là cuộc khiêu khích không thể chối cãi của Hồng.

That incident was an undeniable provocation on Hong's part.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Và chàng đau xót vô cùng mà bỗng thấy rằng những nhận xét của bài báo đúng không thể chối cãi được.

And he was deeply pained when he suddenly saw that the observations in the article were undeniably right.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Nhưng riêng cô dâu nầy thì đẹp không thể chối cãi.

But this bride in particular was undeniably beautiful.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Dù muốn dù không em cũng không thể chối cãi được rằng chúng mình từng có thời gian đã yêu nhau, đã khóc vì lo lắng cho nhau.

Whether you like it or not, you cannot deny that we once had a time when we loved each other and cried out of worry for each other.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Những nhượng bộ liên tiếp của Suzanne, đề nghị cuối cùng của Suzanne chứng tỏ một sự tự tin nơi nàng không thể chối cãi được.

Suzanne's successive concessions and her final proposal showed an undeniable self-confidence in her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Nó trưng ra nhiều bằng chứng không thể chối cãi được là nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã yêu, mặc dầu họ còn bận hơn Hòa nhiều lắm.

It laid out plenty of undeniable evidence that many eminent scientists around the world had fallen in love, even though they were far busier than Hoa.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi buồn và giận Trường, không thể chối cãi là tôi vẫn yêu chàng.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 8
“Sự kiện đó là cuộc khiêu khích không thể chối cãi của Hồng.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 6
“Và chàng đau xót vô cùng mà bỗng thấy rằng những nhận xét của bài báo đúng không thể chối cãi được.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Thước đo nghệ thuật
“Nhưng riêng cô dâu nầy thì đẹp không thể chối cãi.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Dù muốn dù không em cũng không thể chối cãi được rằng chúng mình từng có thời gian đã yêu nhau, đã khóc vì lo lắng cho nhau.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Chắp Cánh Bay Xa
“Những nhượng bộ liên tiếp của Suzanne, đề nghị cuối cùng của Suzanne chứng tỏ một sự tự tin nơi nàng không thể chối cãi được.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
“Nó trưng ra nhiều bằng chứng không thể chối cãi được là nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã yêu, mặc dầu họ còn bận hơn Hòa nhiều lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “không thể chối cãi”

“không thể chối cãi” nghĩa là gì?

Rõ ràng, chắc chắn tới mức không ai cãi lại hay chối đi được, ai cũng phải nhìn nhận.

“không thể chối cãi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tóc Mơ Nghìn Sợi của Dung Sàigòn: “Tôi buồn và giận Trường, không thể chối cãi là tôi vẫn yêu chàng.”

Từ “không thể chối cãi” có nguồn gốc từ đâu?

“không thể chối cãi” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“không thể chối cãi” thuộc từ loại gì?

“không thể chối cãi” thuộc từ loại cụm tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.