Chịu được lâu mà không bỏ, không nóng, không đổi ý.
Tiếng Anh: Able to hold out long without giving up, without heat, without changing one's mind.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chịu được lâu mà không bỏ, không nóng, không đổi ý.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kiên là bền, nhẫn là chịu. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi liền với chữ chờ, chữ chờ đợi, vì nó đo cái thời gian người ta ngồi được: kiên nhẫn chờ cơ hội, kiên nhẫn chờ Đoàn về, chờ đợi kiên nhẫn. Nó nhận chữ đủ, chữ thiếu, chữ không được nữa để nói cái hết: không đủ kiên nhẫn, thiếu kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa. Nó vô danh từ với chữ chí: có chí kiên nhẫn. Và nó đứng làm tính từ tả cái tánh của người: lạc quan, trầm tĩnh và kiên nhẫn; đàn bà kiên nhẫn hơn đàn ông.
🇬🇧 The elements mean firm and enduring. In the Southern corpus it commonly joins verbs of waiting, since it measures how long a person can sit still. It takes words for enough, for short of, and for no longer able, to name the end of it. It enters a noun phrase for the will to it, and stands as an adjective for a person's temper, as when women are said to be more patient than men.
Thí dụ:
Nghe người yêu so sánh với "con chuột, con chó", nó không kiên nhẫn được nữa.
Hearing her sweetheart compare her to a rat and a dog, she could be patient no longer.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyLiệu cậu đủ kiên nhẫn hay không?
Would the young master have patience enough or not?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònPhải kiên nhẫn, phải cố gắng, phải phấn chí luôn luôn, chẳng nên ngã lòng.
One must be patient, must try, must keep up heart always and never lose it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhThái độ tốt nhứt là lạc quan, trầm tĩnh và kiên nhẫn.
The best attitude is to be hopeful, calm and patient.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngAi cũng nói đàn bà kiên nhẫn hơn đàn ông.
Everyone says women are more patient than men.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmChỉ những kẻ có chân tài, có chí kiên nhẫn mới đi đến đích cuối cùng.
Only those with true gifts and a patient will reach the final mark.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiChàng thích thấy phụ nữ đẹp, nhưng chắc không đủ kiên nhẫn để chờ đợi họ làm đỏm kiểu đó.
He liked seeing women beautiful, but surely had not patience enough to wait while they primped in that fashion.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCó lẽ hắn là một anh chàng thiếu kiên nhẫn hơn là một kẻ nhút nhát.
Perhaps he was a fellow short of patience rather than a timid one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTôi vẫn kiên nhẫn chờ Đoàn về để thuyết phục theo ý định của tôi.
I still waited patiently for Doan to come back, so as to win him over to my purpose.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTrường hợp đặc biệt, vị thần chưa có sắc phong dân làng vẫn thờ phượng trước, chờ đợi kiên nhẫn.
In a special case, where a god has no patent yet, the villagers worship first and wait patiently.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghe người yêu so sánh với "con chuột, con chó", nó không kiên nhẫn được nữa.”“Trước kia, ông Bá khuyên con nên kiên nhẫn chờ cơ hội trả thù, có bà giúp đỡ.”“Phải kiên nhẫn, phải cố gắng, phải phấn chí luôn luôn, chẳng nên ngã lòng.”“Tôi ngồi tôi gọt cái gốc cây rừng với sự kiên nhẫn của người xưa đục núi mở đường.”“Hiền đi, nàng mang theo cả niềm vui và cả một phần sức chịu đựng kiên nhẫn ở trong tôi.”“Chỉ những kẻ có chân tài, có chí kiên nhẫn mới đi đến đích cuối cùng.”“Chàng thích thấy phụ nữ đẹp, nhưng chắc không đủ kiên nhẫn để chờ đợi họ làm đỏm kiểu đó.”“Có lẽ hắn là một anh chàng thiếu kiên nhẫn hơn là một kẻ nhút nhát.”