Là pha sữa bột với nước sôi rồi khuấy cho tan mà cho con nít bú, nên trong truyện nó là việc của nhà có con mọn.
Tiếng Anh: To mix powdered milk for a baby.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là pha sữa bột với nước sôi rồi khuấy cho tan mà cho con nít bú, nên trong truyện nó là việc của nhà có con mọn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Pha sữa bột với nước sôi rồi khuấy cho tan mà cho con nít bú. Trong truyện Nam Bộ đó là việc của nhà có con mọn, nhứt là khi mẹ thiếu sữa hay mẹ mất, nên nó hay đi với cái ve và cái núm vú. Vì vậy nó cũng là cách văn cho thấy một người đờn ông đang nuôi con.
🇬🇧 To mix powdered milk with boiling water and stir it smooth for a baby to drink. In Southern stories it is the work of a house with an infant, above all when the mother has no milk or has died, so it goes with the bottle and the teat.
Thí dụ:
Vợ chồng bàn tính tới gần nửa đêm mới khuấy sữa cho hai em nhỏ bú nữa rồi đi ngủ.
The couple talked it over till near midnight and only then mixed the milk for the two little ones again and went to bed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLiên ngồi dậy thay tả cho con rồi xem lại đồng-hồ, nàng gọi con Lầu bảo nó khuấy sữa.
She sat up and changed the child's napkin, then looked at the clock and called the servant girl and told her to mix the milk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTý dặn Hoà ở nhà đúng 9 giờ khuấy sữa cho em bú rồi cô cầm bóp mà đi.
She told the other girl to stay home and mix the milk at nine sharp for the baby, and then took her purse and went out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻChỉ thấy em Thu Ba thiếu sữa khóc hoài chỉ mới làm ơn bồng về nuôi khuấy sữa bò cho nó bú.
Seeing the baby crying for want of milk, she was kind enough to carry her home and raise her and mix cow's milk for her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhCha chả, mà anh mắc đi làm việc, không biết con Sáu ở nhà có biết khuấy sữa cho em uống hay không?
Dear me, and I am tied up at work, and who knows whether the girl at home knows how to mix the milk for the baby to drink.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngThầy lật đật khuấy sữa đổ vô ve và gắn núm vú mà cho bú.
He hurried to mix the milk and pour it into the bottle and fit the teat on to feed the child.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônCô Lê nấu nước sôi khuấy sữa cho mỗi người một ly.
She boiled water and mixed a glass of milk for each of them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTôi kêu chị bếp mượn nấu nước sôi rồi tôi khuấy sữa cho con nhỏ bú.
I called the cook and asked her to boil water, and then I mixed the milk for the baby to drink.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýEm để cái ve với hai hộp sữa ra ngoài đặng con nhỏ có đòi bú thì mình khuấy sữa cho nó bú đỡ.
Put the bottle and the two tins of milk out, so that if the baby wants feeding we may mix the milk to tide her over.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýAnh ta đi lại bàn nước, rót nước sôi trong bình thủy ra để tráng mọi vật cần dùng rồi khuấy sữa.
He went over to the side table, poured boiling water from the flask to scald everything needed, and then mixed the milk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vợ chồng bàn tính tới gần nửa đêm mới khuấy sữa cho hai em nhỏ bú nữa rồi đi ngủ.”“Liên ngồi dậy thay tả cho con rồi xem lại đồng-hồ, nàng gọi con Lầu bảo nó khuấy sữa.”“Tý dặn Hoà ở nhà đúng 9 giờ khuấy sữa cho em bú rồi cô cầm bóp mà đi.”“Chỉ thấy em Thu Ba thiếu sữa khóc hoài chỉ mới làm ơn bồng về nuôi khuấy sữa bò cho nó bú.”“Cha chả, mà anh mắc đi làm việc, không biết con Sáu ở nhà có biết khuấy sữa cho em uống hay không?”“Thầy lật đật khuấy sữa đổ vô ve và gắn núm vú mà cho bú.”“Cô Lê nấu nước sôi khuấy sữa cho mỗi người một ly.”“Tôi kêu chị bếp mượn nấu nước sôi rồi tôi khuấy sữa cho con nhỏ bú.”