Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.
Tiếng Anh: To find something to talk about, or to find a pretext for trouble.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ nầy có hai nghĩa trái nhau và kho văn dùng cả hai. Nghĩa lành: tìm ra một chuyện để nói cho người ta khuây, thường là người trong nhà nói cho người đang buồn. Nghĩa dữ: tìm ra một cớ để gây, để làm khó, để cãi. Cái phân biệt nằm ở chữ đi sau: kiếm chuyện nói, kiếm chuyện vui thì lành; kiếm chuyện gây, kiếm chuyện rắc rối thì dữ.
🇬🇧 The phrase carries two opposite senses and the corpus uses both. The kind sense is to find something to say so as to take somebody's mind off a grief, usually one member of a household speaking to another. The harsh sense is to hunt out a pretext for a quarrel or for making difficulties. What tells them apart is the word that follows.
Thí dụ:
Cô Cẩm Hương theo lời bà Huyện trở vô nhà kiếm chuyện nói cho bà khuây lãng.
Following the magistrate's wife, Miss Cam Huong went back inside and found things to say so as to take the old woman's mind off it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhEm cho lại một mớ là may, sao lại không biết ơn, mà còn kiếm chuyện công kích em.
I give her a little and that is generous of me, so why is she not grateful, why does she find things to attack me with.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiRất có thể chả sẽ kiếm chuyện làm khó để tụi này nếu chị làm mích lòng chả.
It is quite possible that he will find some pretext to make things hard for us if you offend him.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBà phải kiếm chuyện nói cha mẹ ông Kinh lý đã nói vợ lỡ dưới Bạc Liêu cho ổng rồi.
She had to find something to say about how the surveyor's parents had already arranged a match for him down in Bac Lieu.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoAnh kiếm chuyện mà cãi thế nào anh cũng không phá tan đức tin của em được.
Argue as you like, you will never break down my faith by it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCó anh muốn kiếm chuyện để rút lui bỏ tôi lại đây một mình thì nói đại đi.
If you are looking for a pretext to back out and leave me here alone, then say so outright.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngDì Hạnh kiếm chuyện hỏi thăm thằng bé một lúc rồi hỏi mượn nó chiếc xuồng.
Aunt Hanh found things to ask the boy for a while and then asked to borrow his little sampan.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayÔng Cử thấy ông Tấn-sĩ Càng lộ vẻ buồn, ông liền kiếm chuyện khác mà nói.
Seeing the scholar look downcast, the old gentleman turned at once to some other subject.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửThầy Hội đồng kiếm chuyện khác mà nói đặng bà Cả khuây lãng việc dâu con.
The councillor found some other subject to talk about so that the old lady would forget the business of her daughter in law.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiHai mẹ biết hai con đã xuôi thuận rồi mới kiếm chuyện vui mà nói cho hai trẻ an lòng.
Only when the two mothers knew their children had come round did they find cheerful things to say to set the young pair at ease.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô Cẩm Hương theo lời bà Huyện trở vô nhà kiếm chuyện nói cho bà khuây lãng.”“Em cho lại một mớ là may, sao lại không biết ơn, mà còn kiếm chuyện công kích em.”“Rất có thể chả sẽ kiếm chuyện làm khó để tụi này nếu chị làm mích lòng chả.”“Bà phải kiếm chuyện nói cha mẹ ông Kinh lý đã nói vợ lỡ dưới Bạc Liêu cho ổng rồi.”“Anh kiếm chuyện mà cãi thế nào anh cũng không phá tan đức tin của em được.”“Có anh muốn kiếm chuyện để rút lui bỏ tôi lại đây một mình thì nói đại đi.”“Dì Hạnh kiếm chuyện hỏi thăm thằng bé một lúc rồi hỏi mượn nó chiếc xuồng.”“Ông Cử thấy ông Tấn-sĩ Càng lộ vẻ buồn, ông liền kiếm chuyện khác mà nói.”