Biết tính cho khỏi hớ, cái khôn của việc ở đời chớ không phải cái khôn sách vở.
Tiếng Anh: Shrewd in the ways of the world rather than learned in books.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Biết tính cho khỏi hớ, cái khôn của việc ở đời chớ không phải cái khôn sách vở.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biết tính cho khỏi hớ. Đây là cái khôn của việc ở đời: biết nói, biết giữ, biết tránh, khác chữ thông minh vốn nói cái trí. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi cặp với thông minh, thành thông minh và khôn ngoan, và nó dùng được cho con vật: con cu rừng khôn ngoan thì gác được nó mới vui. Cái đáng để ý là nó có mặt trái: khôn ngoan xảo quyệt, nên khôn ngoan quá thì người ta không dám tin.
🇬🇧 Able to reckon so as not to be caught out. This is the shrewdness of worldly dealings, knowing what to say, what to keep back, what to avoid, unlike a word for cleverness, which names the intellect. In the Southern corpus it pairs with that word for cleverness, and it serves for animals too. What is worth noticing is its dark side, since too much of it makes a person not to be trusted.
Thí dụ:
Nếu khôn ngoan, nếu biết tin lời dạy của thánh thần, ông ta còn nhiều hy vọng.
If he were shrewd, and knew how to trust what the gods taught him, he would still have much to hope for.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiĐó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.
That was a thoroughly shrewd and experienced attitude in so quiet a girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBọn trẻ đưa mắt nhìn Dê, thầm cảm phục người bạn thú hiếu học và khôn ngoan.
The children turned their eyes to Goat, secretly admiring their studious and shrewd animal friend.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêĐể tôi kiếm làm mai cho cậu một chỗ còn lịch sự, còn khôn ngoan bằng mười nó nữa.
Let me find you a match somewhere more refined and ten times shrewder than she is.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuBa Có là tay khôn ngoan nhậm lẹ, việc khó cho mấy chị ta tính cũng phải dễ.
Ba Co was a shrewd and quick handed sort, and the hardest business she reckoned out came easy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiGác được một con cu rừng khôn ngoan, mình vui hơn là gác con cu rừng thứ dại dột.
To trap a shrewd wild dove gives more pleasure than trapping a foolish one.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNay tôi gặp cô là gái xuân xanh, lời nói thiệt khôn ngoan, nhan sắc thiệt xinh đẹp.
Now I meet you, a girl in your green spring, whose words are truly shrewd and whose looks are truly handsome.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônCô chót nói chuyện nghe mê lắm, thông minh và khôn ngoan như một cô gái có học nhiều.
The younger girl talks charmingly, clever and shrewd like a girl with a good deal of schooling.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờQuít đoán biết đứa em nuôi nầy khôn ngoan mà bịa chuyện vậy thôi, nên càng yêu quí nó.
Quit guessed that this foster sister was shrewd and had simply made the story up, and loved her the more for it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápCô là người khôn ngoan có ăn có học thì có phải dư biết mấy chuyện đó!
You are a shrewd person with an upbringing and an education, so surely you know all that perfectly well.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu khôn ngoan, nếu biết tin lời dạy của thánh thần, ông ta còn nhiều hy vọng.”“Đó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.”“Bọn trẻ đưa mắt nhìn Dê, thầm cảm phục người bạn thú hiếu học và khôn ngoan.”“Để tôi kiếm làm mai cho cậu một chỗ còn lịch sự, còn khôn ngoan bằng mười nó nữa.”“Ba Có là tay khôn ngoan nhậm lẹ, việc khó cho mấy chị ta tính cũng phải dễ.”“Gác được một con cu rừng khôn ngoan, mình vui hơn là gác con cu rừng thứ dại dột.”“Nay tôi gặp cô là gái xuân xanh, lời nói thiệt khôn ngoan, nhan sắc thiệt xinh đẹp.”“Cô chót nói chuyện nghe mê lắm, thông minh và khôn ngoan như một cô gái có học nhiều.”