Experience, knowledge gained by having lived through a thing.
Tiếng Anh: Là cái biết có được nhờ đã từng trải qua, chớ không phải cái biết học trong sách.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Experience, knowledge gained by having lived through a thing.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái biết có được nhờ đã từng trải qua, chớ không phải cái biết học trong sách. Vì vậy nó đi cùng tuổi tác và việc làm, và người trẻ thì thường bị nói là thiếu kinh nghiệm.
🇬🇧 Knowledge gained from having lived through something rather than read of it. It goes with years and with work, and the young are commonly said to lack it.
Thí dụ:
Cúc không kinh nghiệm, nên làm công việc nầy rất hăng hái, không hề kêu ca gì.
She had no experience, so she went at this work eagerly and never complained.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngKinh nghiệm sống đã trui rèn tâm chí nàng, nên nàng quyết nhẫn nại để tìm mưu.
The experience of living had tempered her will, so she resolved to wait and find a stratagem.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhan chỉ được cái liều mạng chớ chưa có một tí kinh nghiệm nào về cuộc đời cả.
He had nothing going for him but daring, and not a scrap of experience of life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCon Khịt lại đầy đủ kinh nghiệm: đây là thợ săn lão luyện và bầy chó hung hăng.
The beast had experience enough, for here were a seasoned hunter and a fierce pack.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.
That was a most shrewd and experienced bearing in this quiet young woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChắc chắn là nàng đẹp lắm, vì Long đã nhiều kinh nghiệm trong việc chọn đờn bà.
She was surely very beautiful, for he had much experience in choosing women.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKinh nghiệm do quan sát nhơn tình thế thái, kinh nghiệm do má tôi truyền cho.
Experience from watching how people and the world go, experience my mother handed down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngSự thật thì sự sơ sót ấy chỉ do Liễu thiếu kinh nghiệm sống và xã giao mà thôi.
In truth that lapse came only from her want of experience in living and in company.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNhưng hắn lại yêu, yêu điên dại như bất kỳ người con trai chưa kinh nghiệm nào.
But he loved, loved madly, as any young man without experience would.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNgười trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm ở đời, ngỡ đề nghị giá cao, là họ bán ngay.
The young, lacking experience of the world, suppose that a high offer means an instant sale.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cúc không kinh nghiệm, nên làm công việc nầy rất hăng hái, không hề kêu ca gì.”“Kinh nghiệm sống đã trui rèn tâm chí nàng, nên nàng quyết nhẫn nại để tìm mưu.”“Nhan chỉ được cái liều mạng chớ chưa có một tí kinh nghiệm nào về cuộc đời cả.”“Con Khịt lại đầy đủ kinh nghiệm: đây là thợ săn lão luyện và bầy chó hung hăng.”“Đó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.”“Chắc chắn là nàng đẹp lắm, vì Long đã nhiều kinh nghiệm trong việc chọn đờn bà.”“Kinh nghiệm do quan sát nhơn tình thế thái, kinh nghiệm do má tôi truyền cho.”“Sự thật thì sự sơ sót ấy chỉ do Liễu thiếu kinh nghiệm sống và xã giao mà thôi.”