kiến trúc hiện đại

cụm danh từB2
Giải nghĩa nhanh:

Modern architecture is a style of designing buildings that values function, simple forms, open space, and modern materials. In broader use, it can also mean building design of the present period.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kiến trúc hiện đại(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chỉ phong cách hoặc cách tổ chức không gian xây dựng ưu tiên công năng, hình khối giản lược và vật liệu, kỹ thuật mới; đôi khi dùng theo nghĩa rộng cho thiết kế công trình của thời nay.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1phong cách xây dựng theo chủ nghĩa hiện đạiKiến trúc[neutral]
B2

🇻🇳 Một phong cách thiết kế công trình ưu tiên công năng, hình khối đơn giản, không gian thoáng và vật liệu công nghiệp thay cho trang trí cầu kỳ.

🇬🇧 A building-design style that emphasizes function, simple geometric forms, open space, and industrial materials rather than elaborate ornament.

Grammar Patterns:
kiến trúc hiện đại + có + đặc điểmtheo + kiến trúc hiện đạichịu ảnh hưởng của + kiến trúc hiện đại

Ví dụ dùng từ:

Kiến trúc sư giữ mặt tiền kính và các đường thẳng của kiến trúc hiện đại khi cải tạo tòa nhà cũ.

The architect retained the glass façade and straight lines of modern architecture when renovating the old building.

Source: VietLayers editorial example

“Em thích kiến trúc hiện đại vì căn nhà nhìn sáng và gọn hơn,” Linh nói khi xem bản vẽ.

“I like modern architecture because it makes the house look brighter and cleaner,” Linh said while looking at the drawings.

Source: VietLayers editorial example

Quán thay mặt tiền kín bằng mảng kính lớn và khung thép mảnh theo kiến trúc hiện đại.

The establishment replaced its enclosed frontage with large glass panels and slim steel frames in a modern-architecture style.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo bảo cả lớp tìm một công trình kiến trúc hiện đại rồi giải thích cách dùng ánh sáng của nó.

The teacher asked the class to find a modern architectural work and explain how it uses light.

Source: VietLayers editorial example

Nhờ kiến trúc hiện đại, căn hộ nhỏ có bếp mở nên cả nhà vẫn trò chuyện được lúc nấu ăn.

Thanks to modern architecture, the small apartment has an open kitchen, so the family can still talk while cooking.

Source: VietLayers editorial example

Anh chủ nhà chọn đồ nội thất ít chi tiết để hợp với kiến trúc hiện đại của căn nhà.

The homeowner chose minimally detailed furniture to suit the house’s modern architecture.

Source: VietLayers editorial example

Trong buổi tham quan, Nam nhận ra kiến trúc hiện đại thường để lộ kết cấu thay vì che kín bằng hoa văn.

During the tour, Nam noticed that modern architecture often leaves structural elements visible instead of covering them with ornament.

Source: VietLayers editorial example
2thiết kế công trình của thời nayKiến trúc[neutral]
B2

🇻🇳 Cách gọi rộng cho những công trình mới được thiết kế theo nhu cầu, công nghệ và quan niệm thẩm mỹ đương thời, không nhất thiết thuộc một trường phái lịch sử cụ thể.

🇬🇧 A broad term for newly designed buildings shaped by current needs, technology, and aesthetic ideas; it does not necessarily refer to one historical style.

Grammar Patterns:
kiến trúc hiện đại + đáp ứng + nhu cầugiải pháp kiến trúc hiện đại + cho + nơi chốntheo xu hướng kiến trúc hiện đại

Ví dụ dùng từ:

Bệnh viện dùng kiến trúc hiện đại để người đi xe lăn vào khu khám dễ hơn.

The hospital uses modern architectural design to make the clinic area easier to enter for wheelchair users.

Source: VietLayers editorial example

“Nhà mình không cần cầu kỳ, miễn kiến trúc hiện đại giúp đón gió và đỡ nóng,” ba nói với thợ xây.

“Our house does not need to be fancy, as long as modern architectural design lets in the breeze and keeps it cooler,” Dad told the builder.

Source: VietLayers editorial example

Chủ tiệm bánh chọn kiến trúc hiện đại cho khu bán hàng để khách xếp hàng không chen vào chỗ lấy bánh.

The bakery owner chose a modern architectural layout for the sales area so customers lining up would not crowd the pastry pickup area.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Kiến trúc hiện đại của chúng ta dù táo bạo, tân kì và vĩ đại tới mấy đi nữa thì chúng ta có dám đem ra so sánh với những ngôi đền của Ai Cập hoặc của Hi Lạp thời xưa không?
Will & Ariel DurantBài Học Của Lịch Sử, XIII. Loài Người Có Thực Sự Tiến Bộ Không?