The art and practice of designing buildings and spaces, or the resulting design and structure; in technical fields, the organized structure of a system.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Nghệ thuật và hoạt động thiết kế công trình, không gian cùng hình thức tổ chức tạo nên chúng; trong kỹ thuật, còn chỉ cách các bộ phận của một hệ thống được sắp xếp và liên kết.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nghệ thuật và công việc thiết kế công trình, tổ chức không gian; cũng chỉ hình thức, kết cấu và phong cách của công trình được tạo ra.
🇬🇧 The art and practice of designing buildings and organizing space, and the resulting form, structure, or style of a building.
Ví dụ dùng từ:
Công trình kiến trúc mở một khoảng sân giữa để đưa gió và ánh sáng vào nhà.
The building design includes a central courtyard that brings air and light indoors.
Source: VietLayers editorial exampleKiến trúc của ngôi nhà giữ hàng hiên rộng để thích ứng với nắng mưa Nam Bộ.
The house's architecture preserves a broad veranda suited to southern Vietnam's sun and rain.
Source: VietLayers editorial example“Con nhìn kiến trúc này thử coi lối đi có thuận cho người lớn tuổi không,” thầy hỏi.
“Look at this design and see whether the circulation works for older people,” the teacher said.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm khảo sát đo lại từng chi tiết kiến trúc trước khi lập phương án tu bổ.
The survey team measured every architectural detail before preparing the restoration plan.
Source: VietLayers editorial exampleTriển lãm so sánh kiến trúc Sài Gòn qua bản vẽ, ảnh cũ và mô hình.
The exhibition compares Ho Chi Minh City architecture through drawings, old photographs, and models.
Source: VietLayers editorial examplePhong cách kiến trúc không chỉ nằm ở mặt tiền mà còn thể hiện trong cách tổ chức không gian.
Architectural style appears not only on the façade but also in the organization of space.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cấu trúc tổng thể quy định các thành phần của một hệ thống kỹ thuật, chức năng của chúng và cách chúng liên kết với nhau.
🇬🇧 The overall structure that defines a technical system's components, their functions, and how they connect.
Ví dụ dùng từ:
Kiến trúc hệ thống tách phần thanh toán khỏi phần quản lý đơn hàng.
The system architecture separates payment processing from order management.
Source: VietLayers editorial exampleĐội kỹ thuật vẽ lại kiến trúc phần mềm trước khi thay dịch vụ lưu trữ dữ liệu.
The engineering team redrew the software architecture before replacing the data-storage service.
Source: VietLayers editorial exampleMột thay đổi nhỏ trong kiến trúc mạng có thể ảnh hưởng nhiều máy chủ cùng lúc.
A small change to the network architecture can affect many servers at once.
Source: VietLayers editorial exampleTài liệu kiến trúc ghi rõ luồng dữ liệu và trách nhiệm của từng thành phần.
The architecture document specifies the data flow and each component's responsibility.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Người ta đương bắt đầu kiến trúc trường Trung học Yersin bên đó.”
“Chùa này được dựng lên giữa một cái hồ hình dạng giống như tòa sen, có một cột tròn từ dưới nước nhô lên, nhà vua đặt tên chùa Diệu Hữu, cách kiến trúc theo lối nghệ thuật Đại La.”
“- Kiến trúc hết sức tân thời, Tập đáp.”
“Làng gồm nhiều nhà ngói lâu đời khá đồ sộ, kiến trúc với tất cả tỉ mỉ và tinh xảo của kỹ thuật Việt nam.”