Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kiến trúc” là gì?

Chữ Hán 建築: nghệ thuật và lối xây cất nhà cửa, công trình; một công trình xây cất; trong văn cũ còn là động từ xây cất, dựng lên; kiến trúc sư là người vẽ kiểu và coi việc xây cất.

Tiếng Anh: Architecture, the art and style of designing buildings; a building or structure; in older writing, to build or construct; kien truc su is an architect.

Cách đọc
kiến trúc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kiến trúc”:

4 nét nghĩa
1nghệ thuật, lối xây cất nhà cửaxây dựng[thường]
A2

🇻🇳 Chữ Hán viết 建築, kiến là dựng, trúc là xây. Nghệ thuật vẽ kiểu và xây cất nhà cửa, công trình; hay dùng để chỉ lối, kiểu dáng của một ngôi nhà, một ngôi chùa hay của cả một miền, như lối kiến trúc, kiểu kiến trúc.

🇬🇧 The art of designing and building houses and other structures; often the style or look of a house, a temple or a whole region, as in loi kien truc and kieu kien truc (architectural style).

Cụm thường gặp:
lối kiến trúckiểu kiến trúckiến trúc Việt Nam
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiến trúccó / dùng / giữ + kiến trúckiến trúc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chùa nầy Tàu đặc vì lối kiến trúc và ngói ống lại được rêu phủ nên phảng phất cái phong vị của sự lâu đời.

This pagoda is thoroughly Chinese in its architecture, and its tube tiles are covered in moss, so it carries an air of great age.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Họ day qua phía tả thì thấy một nếp nhà tranh có gác, kiến trúc rất kỳ lạ.

Turning to the left, they saw a thatched house with an upper floor, built in a very strange style.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ba kiểu kiến trúc tiêu biểu cho ba miền, cũng khá cụ thể nhưng chưa ổn.

Three styles of architecture standing for the three regions: fairly concrete, but not quite right.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Đó là một ngôi nhà cất bằng gạch, nhưng lối kiến trúc lại nhại lối châlet bằng gỗ của xứ Thụy Sĩ.

It was a brick house, but its style mimicked the wooden chalets of Switzerland.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nhà ấy có lối kiến trúc giống như hình nhà khắc nơi trống đồng.

That house was built in a style like the houses engraved on bronze drums.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
2một công trình xây cấtxây dựng[thường]
B2

🇻🇳 Một công trình xây cất như tòa nhà, ngôi tháp, nhìn như một khối kiến trúc, như những kiến trúc cổ kính, thứ kiến trúc ấy.

🇬🇧 A building or structure seen as a work of architecture, as in nhung kien truc co kinh (ancient buildings).

Cụm thường gặp:
kiến trúc cổ kínhthứ kiến trúc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiến trúccó / dùng / giữ + kiến trúckiến trúc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tháp Mười là thứ kiến trúc như thế nào?

What kind of structure was the tower of Thap Muoi?

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không
3xây cất, dựng lên (văn cũ)xây dựng[trang trọng]
B2

🇻🇳 Dùng như động từ trong văn cũ: xây cất, dựng lên một ngôi nhà, một ngôi trường hay công trình nào đó; công việc kiến trúc là việc xây cất.

🇬🇧 Used as a verb in older writing: to build or put up a house, a school or some other structure; cong viec kien truc is building work.

Cụm thường gặp:
kiến trúc trườngcông việc kiến trúc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiến trúccó / dùng / giữ + kiến trúckiến trúc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người ta đương bắt đầu kiến trúc trường Trung học Yersin bên đó.

Over there they were just starting to build the Yersin secondary school.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Đám nhơn công làm mấy tháng nay ở phía trước, bây giờ dồn hết vô phía sau, đương rần rộ kiến trúc cô nhi viện.

The labourers who had worked out front these past months had all moved to the back and were busily building the orphanage.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nhà ông Nếp kiến trúc theo lối nhà có của ngày xưa ở thôn quê: ba căn hai chái, nhưng hai chái lại đóng vách ba bên bốn bề thành hai cái buồng thật kín.

Mr Nep's house was built in the style of the well-to-do country houses of old, three bays and two side wings, but the wings were walled in on every side to make two closed rooms.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
4trong kiến trúc sư: người vẽ kiểu nhànghề nghiệp[thường]
A2

🇻🇳 Trong kiến trúc sư, chữ Hán 建築師: người học nghề kiến trúc, vẽ kiểu nhà cửa, công trình và coi sóc việc xây cất.

🇬🇧 In kien truc su: an architect, a person trained to design houses and buildings and oversee their construction.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kiến trúccó / dùng / giữ + kiến trúckiến trúc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tạo là một kiến trúc sư nghèo.

Tao was a poor architect.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người ta đương bắt đầu kiến trúc trường Trung học Yersin bên đó.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Chùa này được dựng lên giữa một cái hồ hình dạng giống như tòa sen, có một cột tròn từ dưới nước nhô lên, nhà vua đặt tên chùa Diệu Hữu, cách kiến trúc theo lối nghệ thuật Đại La.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích chùa Một Cột
“- Kiến trúc hết sức tân thời, Tập đáp.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Hương Hành Kho
“Làng gồm nhiều nhà ngói lâu đời khá đồ sộ, kiến trúc với tất cả tỉ mỉ và tinh xảo của kỹ thuật Việt nam.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bán Ngôi Nhà Cổ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kiến trúc”

“kiến trúc” nghĩa là gì?

Chữ Hán 建築: nghệ thuật và lối xây cất nhà cửa, công trình; một công trình xây cất; trong văn cũ còn là động từ xây cất, dựng lên; kiến trúc sư là người vẽ kiểu và coi việc xây cất.

“kiến trúc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Người ta đương bắt đầu kiến trúc trường Trung học Yersin bên đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.