The activity of providing, buying, selling, or exchanging goods and services, usually with the aim of earning income or profit.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hoạt động tổ chức việc cung cấp, mua bán hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ nhằm tạo doanh thu và thường hướng tới lợi nhuận, đồng thời chịu chi phí và rủi ro.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiến hành có tổ chức việc cung cấp, mua, bán hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ để tạo doanh thu và thường nhằm thu lợi nhuận.
🇬🇧 The organized activity of providing, buying, selling, or exchanging goods and services to generate revenue and usually profit.
Ví dụ dùng từ:
Gia đình kinh doanh quán ăn nhỏ nhưng ghi chép thu chi đầy đủ mỗi ngày.
The family runs a small restaurant and keeps complete daily income and expense records.
Source: VietLayers editorial exampleKế hoạch kinh doanh dự tính cả mùa vắng khách chứ không chỉ tháng bán tốt.
The business plan accounts for quiet months rather than only strong sales periods.
Source: VietLayers editorial example“Kinh doanh lâu dài thì phải nói rõ giá và giữ đúng điều đã hứa với khách,” má dặn.
“For a business to last, prices must be clear and promises to customers must be kept,” Mom said.
Source: VietLayers editorial exampleCửa hàng tạm ngừng kinh doanh hai ngày để sửa hệ thống điện.
The shop suspended business for two days to repair its electrical system.
Source: VietLayers editorial exampleMô hình kinh doanh giao tận nhà cần tính kỹ chi phí đóng gói và vận chuyển.
A home-delivery business model must carefully calculate packaging and transport costs.
Source: VietLayers editorial exampleChị đăng ký kinh doanh trước khi mở lớp dạy nấu ăn có thu phí.
She registered the business before opening paid cooking classes.
Source: VietLayers editorial exampleKết quả kinh doanh quý này tăng doanh thu nhưng lợi nhuận giảm vì nguyên liệu đắt hơn.
This quarter's business results show higher revenue but lower profit because materials cost more.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chuyển từ kinh doanh bán lẻ sang cung cấp hàng cho các quán trong khu vực.
He moved from retail to supplying businesses in the area.
Source: VietLayers editorial exampleHoạt động kinh doanh phải tách tiền của cửa hàng khỏi chi tiêu riêng của gia đình.
Business finances must be kept separate from household spending.
Source: VietLayers editorial exampleNgười mới kinh doanh thử bán quy mô nhỏ để hiểu khách trước khi thuê mặt bằng lớn.
The new entrepreneur tested sales on a small scale to understand customers before renting a large premises.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Cậu muốn chấn hưng kinh tế, mà cậu không chịu kết đoàn thể, cậu tính làm một mình, thế thì cậu đủ sức mà kinh doanh cho lớn được đâu, còn mong gì chấn hưng kinh tế.”
“Ông quyết tâm vượt những khó khăn đầu tiên mà cuộc kinh doanh nào cũng vấp phải.”
“Lẽ dĩ nhiên các ông bà đều là người phàm mắt thịt, nhờ mưu mô, nhờ tài kinh doanh mà gây được thế lực với đám dân chúng ở xung quanh.”
“Rốt cuộc công ty phá sản, vì nhà nước thực dân không muốn dung túng trường hợp lập tiểu quốc mà tư nhân kinh doanh nắm trọn quyền về quân sự, hành chánh và tư pháp.”