Astounded, struck motionless by something wholly unexpected.
Tiếng Anh: Là sửng ra vì gặp chuyện quá bất ngờ, cái ngạc nhiên tới mức người ta đứng chết trân chớ không kịp nghĩ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Astounded, struck motionless by something wholly unexpected.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sửng ra vì gặp chuyện quá bất ngờ. Nặng hơn ngạc nhiên, vì tiếng kinh thêm cái sợ vô, nên người kinh ngạc thường đứng chết trân chớ không kịp nghĩ gì.
🇬🇧 Struck still by something wholly unexpected. It weighs more than mere surprise, since its first element adds fear, so the astounded stand rooted before thought can come.
Thí dụ:
Quí nói láo xong rồi kinh ngạc, không hiểu vì sao mà mình lại hèn nhát đến thế.
Having lied, he was astounded and could not see why he should be so cowardly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngSơn kinh ngạc hết sức, chỉ nhìn bàn tay ấy trân trân mà không dám cử động gì.
He was utterly astounded and only stared at that hand without daring to stir.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờBấy giờ chính chàng cũng kêu lên, kêu nho nhỏ hơn Thúy một tiếng kêu kinh ngạc.
Then he too cried out, a smaller cry than hers, a cry of astonishment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhưng khi thấy gương mặt nữ sinh ấy chị ta kinh ngạc và đem lòng thương xót.
But on seeing that schoolgirl's face she was astounded and moved to pity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhà thơ này kinh ngạc biết bao nhiêu mà thấy sự thành công rực rỡ của bạn chàng.
How astounded this poet was to see his friend's brilliant success.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoCả tiệm ăn đều kinh ngạc và bao nhiêu mắt đều hướng về phía con người hì hợm đó.
The whole eating house was astounded and every eye turned toward that coarse fellow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngBọn Linh đang kinh ngạc thì Xuân cầu tướng đã dẫn đội mình ào ra chắn đường.
While his party stood astounded, the other led his own team out to block the way.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNgười khách nầy đến một cách bất ngờ, khiến nó vừa kinh ngạc, vừa sợ hãi hết sức.
This visitor came so unexpectedly that the child was both astounded and greatly afraid.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápThình lình nàng tát vào má của Nghi một cái thật mạnh khiến Nghi kinh ngạc hết sức.
Suddenly she slapped his cheek so hard that he was utterly astounded.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng kinh ngạc mà thấy sự bất thường trong phương tiện xê dịch của vợ ông.
He was astounded to see something unusual in how his wife got about.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quí nói láo xong rồi kinh ngạc, không hiểu vì sao mà mình lại hèn nhát đến thế.”“Sơn kinh ngạc hết sức, chỉ nhìn bàn tay ấy trân trân mà không dám cử động gì.”“Bấy giờ chính chàng cũng kêu lên, kêu nho nhỏ hơn Thúy một tiếng kêu kinh ngạc.”“Nhưng khi thấy gương mặt nữ sinh ấy chị ta kinh ngạc và đem lòng thương xót.”“Nhà thơ này kinh ngạc biết bao nhiêu mà thấy sự thành công rực rỡ của bạn chàng.”“Cả tiệm ăn đều kinh ngạc và bao nhiêu mắt đều hướng về phía con người hì hợm đó.”“Bọn Linh đang kinh ngạc thì Xuân cầu tướng đã dẫn đội mình ào ra chắn đường.”“Người khách nầy đến một cách bất ngờ, khiến nó vừa kinh ngạc, vừa sợ hãi hết sức.”