Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “không nao núng” là gì?

Giữ lòng vững, không chùn bước, không sợ hay lung lay trước khó khăn, lời khóc lóc hay tin làm người khác hoảng.

Tiếng Anh: To stay steady and undaunted, not flinching or wavering in the face of hardship, tears or news that would shake someone else.

Cách đọc
không nao núng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không nao núng”:

1 nét nghĩa
1vững lòng, không chùnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Nao núng là lòng bắt đầu lung lay, muốn chùn, muốn sợ. Chữ nầy hầu như luôn đi với không, nên không nao núng thành một lối nói quen để khen người cứng lòng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau vẫn: người đó vẫn không nao núng dầu người khác khóc lóc, dầu biển có sóng gió. Có khi thêm chi hết cho nặng, như tôi không nao núng chi hết. Cũng có câu so sánh: không nao núng cho bằng khi nghe tin khác, tức là lần sau làm người đó lung lay nhiều hơn.

🇬🇧 The core word means the heart starting to waver, wanting to shrink back or fear. It nearly always appears with a negative, so the phrase has become a set way of praising someone's firmness. In the Southern corpus it often follows still: a person remains unshaken though others weep, or though the sea is rough. Sometimes an intensifier follows, as in I am not shaken at all. There is also a comparative use: not as shaken as when hearing other news, meaning the later news shook the person more.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + không nao núng + tân ngữkhông nao núng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + không nao núng

Thí dụ:

Vì đã từng quen với sóng gió nên cả năm người cứ mạnh dạn chèo ra khơi, không nao núng.

Being long used to wind and waves, all five boldly rowed out to sea, undaunted.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Có khổ cái mùi ấy càng thêm thơm tho, bởi vậy khổ mà tôi vui, chớ tôi không nao núng chi hết.

Hardship only makes that taste sweeter, so I suffer and am glad, and I am not shaken in the least.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Chị Dụi khóc rấm rứt nhưng bà Hai Ngọt vẫn không nao núng.

Chi Dui wept quietly, but Mrs. Hai Ngot remained unmoved.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Nhưng ông không nao núng cho bằng khi nghe tiết lộ nầy.

But he had not been as shaken by that as he was on hearing this revelation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Nhưng chàng trai vẫn không nao núng.

But the young man remained unshaken.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì đã từng quen với sóng gió nên cả năm người cứ mạnh dạn chèo ra khơi, không nao núng.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 10
“Có khổ cái mùi ấy càng thêm thơm tho, bởi vậy khổ mà tôi vui, chớ tôi không nao núng chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 4
“Chị Dụi khóc rấm rứt nhưng bà Hai Ngọt vẫn không nao núng.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bán Ngôi Nhà Cổ
“Nhưng ông không nao núng cho bằng khi nghe tiết lộ nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Nhưng chàng trai vẫn không nao núng.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cô Hời bán thuốc
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “không nao núng”

“không nao núng” nghĩa là gì?

Giữ lòng vững, không chùn bước, không sợ hay lung lay trước khó khăn, lời khóc lóc hay tin làm người khác hoảng.

“không nao núng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sống thác với tình của Hồ Biểu Chánh: “Vì đã từng quen với sóng gió nên cả năm người cứ mạnh dạn chèo ra khơi, không nao núng.”

Từ “không nao núng” có nguồn gốc từ đâu?

“không nao núng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“không nao núng” thuộc từ loại gì?

“không nao núng” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.