Nghĩa của “không khí nặng nề” là gì?
Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.
Tiếng Anh: A tense, gloomy atmosphere that makes the people in it feel stifled and reluctant to speak.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không khí nặng nề”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không khí ở đây là cái cảm giác chung trong một chỗ, một buổi; nặng nề là đè nặng, khó chịu. Trong kho văn Nam Bộ, cụm nầy hay đi sau chữ bầu, và đi với chìm trong, bao trùm, phá tan: một cuộc bàn chuyện đang vui bỗng chìm trong không khí nặng nề, rồi có người lên tiếng phá tan nó. Nó cũng tả cảnh nhà có chuyện buồn hay vợ chồng cãi nhau.
🇬🇧 Atmosphere here means the shared feeling in a place or at a gathering, and heavy means weighing down and oppressive. In the Southern corpus the phrase often follows a classifier for atmosphere and goes with verbs meaning to sink into, to hang over and to break: a lively discussion suddenly sinks into a heavy atmosphere, and then someone speaks up to break it. It also describes a home in sorrow or where a couple quarrels.
Thí dụ:
Tôi đã sống trong không khí nặng nề và nhìn xem thảm kịch ấy thường xuyên.
I had lived in that heavy atmosphere and watched that sad drama play out again and again.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiCuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng, sôi nổi bỗng chìm trong bầu không khí nặng nề.
The lively, animated chat about literature suddenly sank into a heavy atmosphere.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaMột lúc sau, Thọ cất tiếng phá tan bầu không khí nặng nề đó!
A moment later, Tho spoke up and broke that heavy atmosphere!
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônGiáo chủ Thần giáo phá tan bầu không khí nặng nề.
The master of the Divine Sect broke the heavy atmosphere.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmNhưng từ hôm nay dường như có một bầu không khí nặng nề bao trùm từ ngoài sân vô tới trong nhà, nên ở ngoài coi mất vẻ vui, còn vô trong lại thêm mờ mịt nữa.
But from that day on a heavy atmosphere seemed to hang over everything from the yard into the house, so outside lost its cheer and inside grew even gloomier.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi đã sống trong không khí nặng nề và nhìn xem thảm kịch ấy thường xuyên.”“Cuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng, sôi nổi bỗng chìm trong bầu không khí nặng nề.”“Một lúc sau, Thọ cất tiếng phá tan bầu không khí nặng nề đó!”“Giáo chủ Thần giáo phá tan bầu không khí nặng nề.”“Nhưng từ hôm nay dường như có một bầu không khí nặng nề bao trùm từ ngoài sân vô tới trong nhà, nên ở ngoài coi mất vẻ vui, còn vô trong lại thêm mờ mịt nữa.”Câu hỏi thường gặp về “không khí nặng nề”
“không khí nặng nề” nghĩa là gì?
Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.
“không khí nặng nề” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Tôi đã sống trong không khí nặng nề và nhìn xem thảm kịch ấy thường xuyên.”
Từ “không khí nặng nề” có nguồn gốc từ đâu?
“không khí nặng nề” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“không khí nặng nề” thuộc từ loại gì?
“không khí nặng nề” thuộc từ loại cụm danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.