Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.
Tiếng Anh: To rouse something within a person, making it keener and quicker.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này rất hay đứng sau chữ bị: bị kích thích dữ lắm, bị kích thích mạnh, bị kích thích bởi cử chỉ của Thế, bị kích thích quá mức. Nó ra danh từ được và khi đó đi với chữ một, chữ chất, chữ sự: một kích thích mới, một chất kích thích, sự kích thích. Nó cũng đứng làm động từ có túc từ: ớt kích thích hạch nước miếng, lễ hội kích thích việc làm kinh tế, nàng kích thích cái tinh thần gần uể oải. Trong kho văn nó ăn với cái đầu, cái tinh thần, và luôn cả cái miệng, nên nó không riêng gì chuyện thuốc men.
🇬🇧 In the corpus this word very often follows the passive word. It turns into a noun, taking the words for one, for a substance and the abstract particle. It also stands as a verb with an object, chilli rousing the glands, a festival rousing trade, a woman rousing listless spirits. In the corpus it serves the head, the spirits and the mouth alike, so it is not only a matter of medicine.
Thí dụ:
Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.
Now a few hormone injections to rouse it and the balance is restored to normal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng Hóa không đáp lời vợ, đứng dậy đi qua đi lại, có vẻ bị kích thích dữ lắm.
Mr Hoa did not answer his wife but stood up and walked to and fro, looking much roused.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBị kích thích mạnh, óc bác sĩ Hai làm việc chóng và nhiều hơn bao giờ hết.
Being strongly roused, doctor Hai's mind worked faster and harder than ever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNét mặt của cô căng thẳng, nửa như sợ sệt, nửa như bị kích thích bởi cử chỉ của Thế.
Her face was drawn, half as though in fear and half as though roused by what The had done.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhưng qua cơn khủng hoảng dữ dội, tinh thần chàng lên trở lại nhờ một kích thích mới.
But the fierce crisis over, his spirits rose again through a fresh rousing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngLễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.
The festival rouses the work of trade, once the farmer's and now the merchant's and the craftsman's.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamCơn ghen thoáng qua như tiêm vào người chàng một chất kích thích.
A passing fit of jealousy was like a rousing drug injected into him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoVì ớt kích thích hạch nước miếng của ta, mà hễ nước miếng chảy nhiều là ta ăn nghe ngon miệng.
For chilli rouses our salivary glands, and once the saliva runs freely we eat with a relish.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICái tinh thần gần uể oải được nàng kích thích cho bừng dậy.
The spirits that were near listless she roused into flame.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcCôn bị kích thích ngồi chồm tới mà hỏi như vậy, Bằng cố giấu sự vui mừng cứ chực trồi lên mặt chàng.
Con, being roused, leaned forward to ask it so, and Bang did his best to hide the gladness that kept rising to his face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.”“Ông Hóa không đáp lời vợ, đứng dậy đi qua đi lại, có vẻ bị kích thích dữ lắm.”“Bị kích thích mạnh, óc bác sĩ Hai làm việc chóng và nhiều hơn bao giờ hết.”“Nét mặt của cô căng thẳng, nửa như sợ sệt, nửa như bị kích thích bởi cử chỉ của Thế.”“Nhưng qua cơn khủng hoảng dữ dội, tinh thần chàng lên trở lại nhờ một kích thích mới.”“Lễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.”“Cơn ghen thoáng qua như tiêm vào người chàng một chất kích thích.”“Vì ớt kích thích hạch nước miếng của ta, mà hễ nước miếng chảy nhiều là ta ăn nghe ngon miệng.”