Terrible, dreadful; colloquially, extremely.
Tiếng Anh: Là đáng sợ tới mức không dám nghĩ tới, và trong lời nói thường nó còn dùng để nhấn mạnh, nghĩa là quá chừng.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Terrible, dreadful; colloquially, extremely.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đáng sợ tới mức không dám nghĩ tới. Trong lời nói thường nó đi sau tính từ hoặc động từ để nhấn mạnh, nghĩa là quá chừng, như ghét kinh khủng, giận kinh khủng.
🇬🇧 Dreadful beyond thinking about. In everyday speech it follows a verb or adjective as an intensifier, meaning exceedingly.
Thí dụ:
Người Việt Nam không bao giờ có một cá nhân nào mà sọ dài kinh khủng đến thế.
Among Vietnamese there has never been an individual with a skull so dreadfully long.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamÁi Mỹ kêu một tiếng kinh khủng rồi đứng chết điếng, mắt nhìn con trừng trừng.
She gave a dreadful cry and then stood stunned, staring at her child.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTôi giận chị Nguyệt Cầm kinh khủng, thầm trách chị đã để cho tôi đi một mình.
I was dreadfully angry with her, silently blaming her for letting me go alone.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTôi thét lên một tiếng kinh khủng và đau thương khiến ai nấy đều ngạc nhiên.
I let out a dreadful and grieving cry that astonished everyone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròGiấc mơ kinh khủng hồi nãy là bằng chứng tuy mơ hồ nhưng đáng tin cậy nhứt.
That dreadful dream just now was proof, vague though it was, and the most trustworthy.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamLàm anh Bảy Cống ảnh cũng hết hồn, tưởng chuyện đó hậu quả của nó kinh khủng lắm.
It frightened him out of his wits, thinking the consequence of it would be dreadful.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITự nhiên tôi ghét thằng này kinh khủng, có lẽ tại cái bề ngoài hào nhoáng của nó.
Of itself I hated this fellow dreadfully, perhaps because of his flashy exterior.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayLần này, bọn trẻ phe Thần giáo lại hò reo, hoan hô ngọn cước kinh khủng của Hộ pháp.
This time the children of that side cheered again at the guardian's dreadful kick.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmCông chờ đợi cái đêm kinh khủng ấy như em bé trông ngóng mẹ đi chợ về.
He awaited that dreadful night as a child awaits its mother home from market.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpÁi Vi choáng váng mặt mày, nàng vẫn không tin được sự thật lại kinh khủng đến như thế.
She went faint and still could not believe the truth was so dreadful.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người Việt Nam không bao giờ có một cá nhân nào mà sọ dài kinh khủng đến thế.”“Ái Mỹ kêu một tiếng kinh khủng rồi đứng chết điếng, mắt nhìn con trừng trừng.”“Tôi giận chị Nguyệt Cầm kinh khủng, thầm trách chị đã để cho tôi đi một mình.”“Tôi thét lên một tiếng kinh khủng và đau thương khiến ai nấy đều ngạc nhiên.”“Giấc mơ kinh khủng hồi nãy là bằng chứng tuy mơ hồ nhưng đáng tin cậy nhứt.”“Làm anh Bảy Cống ảnh cũng hết hồn, tưởng chuyện đó hậu quả của nó kinh khủng lắm.”“Tự nhiên tôi ghét thằng này kinh khủng, có lẽ tại cái bề ngoài hào nhoáng của nó.”“Lần này, bọn trẻ phe Thần giáo lại hò reo, hoan hô ngọn cước kinh khủng của Hộ pháp.”