Nối nhau không dứt, cái nầy vừa hết cái kia đã tới.
Tiếng Anh: One after another without a break, each arriving as the last ends.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nối nhau không dứt, cái nầy vừa hết cái kia đã tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nối nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó đếm ba thứ: đếm lần, đếm đêm ngày, và tả một dãy dài. Đếm lần: hát liên tiếp ba bài, nhảy dựng lên liên tiếp mấy bận. Đếm ngày: nhiều đêm liên tiếp, bốn đêm liền, mấy năm liên tiếp. Tả dãy: dải Trường Sơn liên tiếp nối nhau, những loạt sóng liên tiếp xô vào. Coi chừng chữ nầy nằm trong câu có tên Liên.
🇬🇧 Following on. In the Southern corpus it counts three things: occasions, nights and days, and a long row. Occasions: singing three songs in a row, springing up several times running. Days: many nights running, four nights together, several years running. A row: a mountain range running on unbroken, waves coming in one after another. Beware a sentence where a name is followed by a verb.
Thí dụ:
Sơn nhìn dải Trường sơn liên tiếp, nối nhau thành một bức vạn lý trường thành.
Son looked at the mountain range running unbroken, joining one to another into a great wall.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuVề phần Khải Quang ở trong Sài Gòn được liên tiếp đủ mấy bức thơ của quan Quận.
As for Khai Quang in Saigon, he received several letters running from the district officer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTôi hát liên tiếp ba bài rồi bước xuống trong “thủ tục” hoan hô của khách hàng.
I sang three songs in a row and then stepped down amid the customers' ritual applause.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiMệt mỏi quá, Ngàn lại nằm nhà nhiều đêm liên tiếp để ngủ bù cho những đêm trắng.
Worn out, Ngan stayed home many nights running to sleep off the white nights before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương(Thế chợt nghĩ đến những cuộc viếng thăm liên tiếp của Huỳnh Mai, Nhạn rồi Dung).
The visits of Huynh Mai, then Nhan and then Dung, came one after another to his mind.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtMấy năm liên tiếp, vườn tiêu ở Hòn Chông được mùa, cậu Hai ăn xài như nước.
For several years running the pepper gardens at Hon Chong had good seasons, and he spent like water.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhững loạt sóng liên tiếp xô vào đầu Linh làm cho mái tóc nàng bám đầy những bọt.
The waves came one after another over Linh's head until her hair was thick with foam.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNếu siêng thì mỗi ngày tôi phát sáu công liên tiếp, không cần ăn cơm trưa.
If I am diligent I clear six plots running in a day and do not need a noon meal.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauĐêm đó và liên tiếp bốn đêm liền chàng nằm nhà vì không biết phải làm gì.
That night and four nights running after it he stayed home, not knowing what to do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngĐốm lửa ấy liên tiếp sáng lên theo nhịp điệu dồn dập của người hút thuốc.
That spark lit up one after another to the hurried rhythm of the smoker.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sơn nhìn dải Trường sơn liên tiếp, nối nhau thành một bức vạn lý trường thành.”“Về phần Khải Quang ở trong Sài Gòn được liên tiếp đủ mấy bức thơ của quan Quận.”“Tôi hát liên tiếp ba bài rồi bước xuống trong “thủ tục” hoan hô của khách hàng.”“Mệt mỏi quá, Ngàn lại nằm nhà nhiều đêm liên tiếp để ngủ bù cho những đêm trắng.”“(Thế chợt nghĩ đến những cuộc viếng thăm liên tiếp của Huỳnh Mai, Nhạn rồi Dung).”“Mấy năm liên tiếp, vườn tiêu ở Hòn Chông được mùa, cậu Hai ăn xài như nước.”“Những loạt sóng liên tiếp xô vào đầu Linh làm cho mái tóc nàng bám đầy những bọt.”“Nếu siêng thì mỗi ngày tôi phát sáu công liên tiếp, không cần ăn cơm trưa.”