To weigh a matter and settle it.
Tiếng Anh: Là cân nhắc rồi quyết cho xong một việc, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam khi người ta giao quyền định đoạt cho ai đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To weigh a matter and settle it.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cân nhắc rồi quyết cho xong một việc. Tiếng liệu là lường tính, tiếng định là quyết. Trong văn xuôi miền Nam nó hay dùng khi người ta giao quyền định đoạt cho ai đó.
🇬🇧 To weigh a matter and settle it. Its first element means to estimate and its second to decide. In Southern prose it commonly appears when authority to decide is handed to someone.
Thí dụ:
Tuy vậy mà mình cũng bạo gan trái đời thử coi kết quả làm sao rồi sẽ liệu định.
Even so let us be bold against the world and see the result, and then settle it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngNgô Thứ-sử đọc thơ rồi thì lo lắng lắm, hỏi ý chư tướng coi phải liệu định lẽ nào.
The governor read the letter and was much troubled, asking his generals how it should be settled.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTúy Nga đọc thơ rồi, cô ngó Hải Đường trân trân, có ý chờ coi chàng liệu định lẽ nào.
She read the letter and stared at him, waiting to see how he would settle it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTôi muốn cho em Huyền đi xuống Cần Thơ coi việc hư thiệt lẽ nào rồi mình sẽ liệu định.
I would have her go down there to see how the matter truly stands, and then we shall settle it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợVậy dạy dỗ con Thanh Nguyên, tôi ưng để cho anh tự do mà liệu định.
So as to the girl's upbringing, I am content to let you settle it freely.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiBây giờ chịu về Sài Gòn hay không là tự ý mẹ con con Lê liệu định.
Whether to go back to Sài Gòn is now for the mother and daughter themselves to settle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhCho Cang biết rồi xin Cang liệu định coi có nên cho Nghiệp biết nguồn gốc của nó hay không.
Tell him and then let him settle whether the boy should learn of his origin.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNhưng công việc quân binh không thể tự ý mình có quyền liệu định.
But in military affairs one has no right to settle things at one's own pleasure.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcViệc nhà của má để rồi má sẽ liệu định với thằng Ba, thằng Tư.
As to my household, I shall settle it later with my third and fourth sons.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCòn việc của toa làm thì tự toa liệu định, moa không dám cản.
As for what you do, settle it yourself, and I shall not presume to stop you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy vậy mà mình cũng bạo gan trái đời thử coi kết quả làm sao rồi sẽ liệu định.”“Ngô Thứ-sử đọc thơ rồi thì lo lắng lắm, hỏi ý chư tướng coi phải liệu định lẽ nào.”“Túy Nga đọc thơ rồi, cô ngó Hải Đường trân trân, có ý chờ coi chàng liệu định lẽ nào.”“Tôi muốn cho em Huyền đi xuống Cần Thơ coi việc hư thiệt lẽ nào rồi mình sẽ liệu định.”“Vậy dạy dỗ con Thanh Nguyên, tôi ưng để cho anh tự do mà liệu định.”“Bây giờ chịu về Sài Gòn hay không là tự ý mẹ con con Lê liệu định.”“Cho Cang biết rồi xin Cang liệu định coi có nên cho Nghiệp biết nguồn gốc của nó hay không.”“Nhưng công việc quân binh không thể tự ý mình có quyền liệu định.”