Nghĩa của “lén nhìn” là gì?
Nhìn một cách kín đáo, liếc qua mà không muốn cho người bị nhìn hay người chung quanh thấy.
Tiếng Anh: To look at someone or something secretly, stealing a glance without wanting to be noticed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lén nhìn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lén là làm giấu, không cho ai hay; lén nhìn là nhìn mà giấu. Người ta lén nhìn khi sợ, khi ái ngại, khi muốn dò coi người kia nghĩ gì, hay khi tò mò mà không dám ra mặt. Trong kho văn, cụm nầy cũng hay gặp ở dạng láy len lén nhìn, nghe nhẹ và rụt rè hơn. Sau nó có thể là một người (lén nhìn bác sĩ, len lén nhìn con) hay một hướng (lén nhìn qua cửa sổ, len lén nhìn qua bức màn).
🇬🇧 The first word means to do something on the sly; the phrase means to look while hiding the fact. People steal a look when afraid, when uneasy, when trying to read what someone else is thinking, or when curious but not daring to show it. In the corpus it also often appears in the reduplicated form, which sounds softer and more timid. It can be followed by a person, such as the doctor or one's child, or by a direction, such as through the window or through the curtain.
Thí dụ:
Phạm-Kỳ thừa dịp ông Thiên-Hộ không ngó mình mới lén nhìn ông không nháy mắt.
Taking the moment when the Thien Ho was not looking at him, Pham Ky secretly stared at him without blinking.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaLập tức, anh ta chạy trở xuống bãi sông, lén nhìn xuống mấy chiếc tàu buồm.
At once he ran back down to the riverbank and secretly looked down at the sailing boats.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNgay trong ngày đám hỏi của Thọ, mấy lần Dung bắt gặp Hà Anh lén nhìn qua cửa sổ.
On the very day of Tho's engagement, Dung caught Ha Anh several times stealing a look through the window.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHạ lén nhìn Nguyện, anh chàng tỉnh bơ ngó ra ngoài mưa.
Ha stole a glance at Nguyen, who was calmly looking out at the rain.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngCó một người bịnh mới vô, ái ngại, lén nhìn bác sĩ, rồi không thấy ông ta rầy la gì ai, lại an lòng cúi xuống ăn tiếp.
A newly arrived patient, uneasy, stole a glance at the doctor, then, seeing that he scolded no one, felt reassured and bent down to keep eating.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTôi len lén nhìn cô giáo và bắt gặp cô mỉm cười êm ái với tôi.
I stole a glance at the teacher and caught her smiling gently at me.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiHạnh đứng ở hậu trường, len lén nhìn qua bức màn mà thấy phát ngợp và muốn khớp.
Hanh stood backstage, peeking through the curtain, and felt overwhelmed and wanted to shrink back.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữQuít giựt mình, len lén nhìn Tâm coi có phải là hắn nói cạnh nói khóe nàng hay chăng.
Quit gave a start and stole a look at Tam to see whether he was making a dig at her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápBà Phán, suốt bữa cơm trưa, cứ len lén nhìn con mà lo sợ.
All through lunch, Mrs. Phan kept stealing glances at her child and worrying.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTạo thì gương mặt vắng lặng một cách tuyệt vọng, trong khi mấy đứa nhỏ hết len lén nhìn bà nội, đến nhìn ba, nhìn má.
Tao's face was empty in a hopeless way, while the little children kept stealing glances at their grandmother, then at their father and mother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phạm-Kỳ thừa dịp ông Thiên-Hộ không ngó mình mới lén nhìn ông không nháy mắt.”“Lập tức, anh ta chạy trở xuống bãi sông, lén nhìn xuống mấy chiếc tàu buồm.”“Ngay trong ngày đám hỏi của Thọ, mấy lần Dung bắt gặp Hà Anh lén nhìn qua cửa sổ.”“Hạ lén nhìn Nguyện, anh chàng tỉnh bơ ngó ra ngoài mưa.”“Có một người bịnh mới vô, ái ngại, lén nhìn bác sĩ, rồi không thấy ông ta rầy la gì ai, lại an lòng cúi xuống ăn tiếp.”“Tôi len lén nhìn cô giáo và bắt gặp cô mỉm cười êm ái với tôi.”“Hạnh đứng ở hậu trường, len lén nhìn qua bức màn mà thấy phát ngợp và muốn khớp.”“Quít giựt mình, len lén nhìn Tâm coi có phải là hắn nói cạnh nói khóe nàng hay chăng.”Câu hỏi thường gặp về “lén nhìn”
“lén nhìn” nghĩa là gì?
Nhìn một cách kín đáo, liếc qua mà không muốn cho người bị nhìn hay người chung quanh thấy.
“lén nhìn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Phạm-Kỳ thừa dịp ông Thiên-Hộ không ngó mình mới lén nhìn ông không nháy mắt.”
Từ “lén nhìn” có nguồn gốc từ đâu?
“lén nhìn” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“lén nhìn” thuộc từ loại gì?
“lén nhìn” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.