To warble or chatter in short merry runs.
Tiếng Anh: Là kêu hoặc nói ríu rít từng chuỗi ngắn nghe vui tai, dùng cho chim hót và cho người trẻ nói chuyện.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To warble or chatter in short merry runs.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kêu hoặc nói ríu rít từng chuỗi ngắn nghe vui tai. Dùng cho chim hót và cho người trẻ nói chuyện. Chỗ chung của hai bên là cái vui và cái nhanh, chớ không phải nội dung, nên người nghe thường không cần hiểu nói gì.
🇬🇧 To call or talk in short quick runs that are pleasant to hear, used of birds singing and of the young talking. What the two share is the gaiety and the speed and not the sense, so the hearer need not follow the words.
Thí dụ:
Một con chim Vàng Anh đang chuyền trên cành hạnh, líu lo hát khúc bình minh.
An oriole hopped on the apricot branch, warbling its song of dawn.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhLiên vừa nghĩ miên man tới đó thì nghe tiếng cười nói líu lo ngoài thềm.
Her thoughts had wandered that far when she heard chattering voices out on the step.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INga vừa ôm cặp đến trường thì Dung và Linh đã rẽ đám đông chạy lại, mừng rỡ, líu lo.
She had just come to school with her satchel when the two others pushed through the crowd and ran up to her, delighted and chattering.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữBánh u ớ lu bù những giọng líu lo gì đó, khiến thầy lụi sực nhớ lại thực trạng về cô.
The cake seller mumbled some warbling words that brought the teacher back to the truth about her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNó líu lo với ba má nó một lô tiếng Sa Tiên mà Minh không hiểu gì hết.
She chattered a whole stream of her own tongue with her parents, and he understood nothing at all.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITiếng chim hót líu lo buổi sáng đã đánh thức Tú dậy, nàng mở mắt ngơ ngác nhìn căn phòng.
The birds warbling in the morning woke her, and she opened her eyes and looked round the room bewildered.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiGiữa lúc đó, có tiếng xe hơi ngừng trước ngõ, rồi giọng líu lo của Hạnh và Loan vẳng vào.
Just then a car stopped at the gate and the chattering voices of the two girls carried in.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCon chim xanh bỏ vai Liên bay vút đến trước, cất tiếng hót líu lo.
The blue bird left her shoulder and flew on ahead, warbling out its song.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngTrời chiều gió mát, ngoài sân hoa đua nở, trên cành chim líu lo.
The evening was breezy and cool, the flowers vied in blooming in the yard and the birds warbled on the branches.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcHai người ngồi trên băng đá nói chuyện, Trà nghe có tiếng chim hót líu lo trên tán lá rậm rì.
The two sat talking on the stone bench, and she heard birds warbling in the thick canopy.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một con chim Vàng Anh đang chuyền trên cành hạnh, líu lo hát khúc bình minh.”“Liên vừa nghĩ miên man tới đó thì nghe tiếng cười nói líu lo ngoài thềm.”“Nga vừa ôm cặp đến trường thì Dung và Linh đã rẽ đám đông chạy lại, mừng rỡ, líu lo.”“Bánh u ớ lu bù những giọng líu lo gì đó, khiến thầy lụi sực nhớ lại thực trạng về cô.”“Nó líu lo với ba má nó một lô tiếng Sa Tiên mà Minh không hiểu gì hết.”“Tiếng chim hót líu lo buổi sáng đã đánh thức Tú dậy, nàng mở mắt ngơ ngác nhìn căn phòng.”“Giữa lúc đó, có tiếng xe hơi ngừng trước ngõ, rồi giọng líu lo của Hạnh và Loan vẳng vào.”“Con chim xanh bỏ vai Liên bay vút đến trước, cất tiếng hót líu lo.”