“lịch sử dân tộc” means the history of a nation or people as a whole, including its major events, struggles, achievements, and changes over time. It is commonly used in history education, research, and public discussion.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cụm từ này chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Toàn bộ quá khứ và quá trình phát triển của một dân tộc, được xem qua các sự kiện, con người, đời sống và những thay đổi quan trọng.
🇬🇧 The past and historical development of a nation or people, considered through important events, people, ways of life, and changes.
Ví dụ dùng từ:
Cô giáo nói: “Muốn hiểu hiện tại, các em phải học lịch sử dân tộc một cách nghiêm túc.”
The teacher said, “To understand the present, you must study national history seriously.”
Source: VietLayers editorial exampleMinh ghi lại ba mốc thời gian quan trọng của lịch sử dân tộc để ôn thi.
Minh wrote down three important milestones in national history to prepare for the exam.
Source: VietLayers editorial exampleÔng ngoại chỉ bức ảnh cũ rồi kể cho cháu nghe về một giai đoạn khó khăn của lịch sử dân tộc.
The maternal grandfather pointed to an old photograph and told his grandchild about a difficult period in national history.
Source: VietLayers editorial exampleChủ tiệm sách ở đầu hẻm dành riêng một kệ sách về lịch sử dân tộc cho học sinh.
The owner of the bookshop at the entrance to the alley set aside a shelf of books on national history for students.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng trưng bày những hiện vật giúp khách hình dung rõ hơn về lịch sử dân tộc.
The museum displays artifacts that help visitors gain a clearer picture of national history.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm biên soạn kiểm tra từng tư liệu trước khi đưa sự kiện ấy vào sách lịch sử dân tộc.
The editorial team checked every source before including that event in a book on national history.
Source: VietLayers editorial exampleBa dặn con: “Đọc lịch sử dân tộc không phải để thuộc lòng ngày tháng, mà để hiểu người đi trước đã lựa chọn thế nào.”
Dad told his child, “Reading national history is not about memorizing dates; it is about understanding the choices made by those who came before us.”
Source: VietLayers editorial exampleTrong buổi họp tổ dân phố, bác Tư nhắc rằng cây cầu cũ này đã chứng kiến nhiều biến động của lịch sử dân tộc.
At the neighborhood group meeting, Uncle Tư noted that this old bridge has witnessed many upheavals in national history.
Source: VietLayers editorial exampleNhà báo bỏ chi tiết chưa kiểm chứng vì không muốn viết sai về lịch sử dân tộc.
The journalist removed the unverified detail because they did not want to write inaccurately about national history.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi xem phim tài liệu, Lan nhận ra một câu chuyện nhỏ của gia đình cũng có thể liên hệ với lịch sử dân tộc.
After watching the documentary, Lan realized that a small family story could also connect to national history.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nhưng ở trang 97, ba tác giả đó lại viết: "Thời lịch sử dân tộc cách đây lối 10 ngàn năm".”
“Lịch sử dân tộc Hồng Sa là lịch sử về tinh thần bất khuất.”
“Năm Ất Dậu (1885), cái năm tang chế của lịch sử dân tộc, kinh thành Huế là một quốc đô mà cũng là trấn ải cuối cùng còn lại của nước ta hồi ấy, cũng bị người Pháp chiếm nốt!”
“Mục tiêu được thiết kế, hoạch định từ trí não những lãnh tụ bị bao cứng bởi hào quang quá khứ, những người có lòng tin tưởng què quặt rằng, chính mình, một loại siêu nhân mà lịch sử dân tộc cần đến.”