Nghĩa của “lếu láo” là gì?
Nói lời lẽ, thái độ hỗn hào, xấc xược, thiếu lễ độ với người khác; thường đi trong ăn nói lếu láo.
Tiếng Anh: Of speech or manner, rude and insolent, lacking respect for others; common in an noi leu lao, to talk impudently.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lếu láo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói lời lẽ hay thái độ hỗn hào, xấc xược, không giữ lễ với người đối diện; thường đi trong ăn nói lếu láo, là lời người nghe cảm thấy bị khinh khi.
🇬🇧 Of words or manner, rude, insolent and disrespectful to the person one is facing; common in an noi leu lao, said by someone who feels slighted.
Thí dụ:
Ông này ăn nói lếu láo quá!
This old man talks far too insolently!
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trần Nghiêu Tư tức giận, cho rằng ông lão khinh khi mình: -Ông này ăn nói lếu láo quá!”Câu hỏi thường gặp về “lếu láo”
“lếu láo” nghĩa là gì?
Nói lời lẽ, thái độ hỗn hào, xấc xược, thiếu lễ độ với người khác; thường đi trong ăn nói lếu láo.
“lếu láo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Trần Nghiêu Tư tức giận, cho rằng ông lão khinh khi mình: -Ông này ăn nói lếu láo quá!”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “lếu láo” là gì?
“lếu láo” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 𠮩 (lếu; chữ Nôm), 咾 (láo; chữ Nôm). Lớp từ vựng: Vietnamese expressive form with Nôm record.
“lếu láo” có biến thể vùng miền nào?
“lếu láo” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: lếu láo (Nam Bộ và tiếng Việt rộng hơn), láo lếu (Dạng đảo), hỗn; xấc; bất kính (Gần nghĩa hiện đại, không nhập), qua quýt; sơ sài (Nghĩa cũ gần, không nhập).
“lếu láo” thuộc từ loại gì?
“lếu láo” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.