Cảm giác mơ hồ tự nhiên báo trước một điều sắp xảy ra, nhứt là điều không may.
Tiếng Anh: A vague, instinctive feeling that something is about to happen, especially something bad.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cảm giác mơ hồ tự nhiên báo trước một điều sắp xảy ra, nhứt là điều không may.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn rất hay dùng nó trong cụm linh tính báo trước, thường cho điềm không lành: linh tính như báo trước điềm không may, linh tính báo cho em biết có chuyện không lành, dường như linh tính báo trước một cuộc chia phôi. Nó cũng dùng cho trực giác đúng, như cái linh tính của em cho em biết rằng sớm muộn gì em cũng tìm được anh.
🇬🇧 The corpus very often uses it in the phrase a premonition warns, usually of ill omens: a premonition of misfortune, an instinct telling her something bad would happen, as if sensing a parting to come. It is also used for a sound intuition, like my instinct telling me sooner or later I would find you.
Thí dụ:
Cái linh tính của em nó cho em biết rằng sớm muộn gì rồi em cũng tìm được anh.
My instinct tells me that sooner or later I will find you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíHình như linh tính báo cho em biết có chuyện không lành xảy ra đến gia đình mình.
It seems my instinct tells me something bad will happen to our family.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaMột linh tính nào đã thúc đẩy chàng lo âu trước sự nằm liệt giường của mẹ.
Some premonition drove him to worry over his mother lying bedridden.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTôi hơi khựng người ra một chút và ngạc nhiên trước linh tính bất ngờ của người yêu.
I was a little taken aback and surprised at my sweetheart's sudden intuition.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngÔng tổng Báu đổ mồ hôi hột vì linh tính như báo trước điềm không may.
Ong Tong Bau broke into a sweat, as if a premonition warned of bad luck.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNhưng linh tính dường như báo cho Lưu biết rằng có chuyện chẳng lành.
But a premonition seemed to tell Luu that something bad was coming.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhLinh tính như báo trước một sự trục trặc sắp xảy ra trong đời tôi.
A premonition seemed to warn of a hitch about to occur in my life.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũDường như linh tính báo trước một cuộc chia phôi sắp sửa, cả hai ngần ngại không muốn lìa nhau.
As if sensing a parting to come, both hesitated, unwilling to leave each other.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhDường như linh tính báo trước cho ông điều gì không may mắn.
It was as if a premonition warned him of some misfortune.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònLinh tính như báo trước một điều gì không hay sẽ đến với nàng, nàng muốn bịt miệng chị bồi phòng lại.
A premonition seemed to warn that something bad would befall her, and she wanted to stop the chambermaid's mouth.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái linh tính của em nó cho em biết rằng sớm muộn gì rồi em cũng tìm được anh.”“Hình như linh tính báo cho em biết có chuyện không lành xảy ra đến gia đình mình.”“Một linh tính nào đã thúc đẩy chàng lo âu trước sự nằm liệt giường của mẹ.”“Tôi hơi khựng người ra một chút và ngạc nhiên trước linh tính bất ngờ của người yêu.”“Ông tổng Báu đổ mồ hôi hột vì linh tính như báo trước điềm không may.”“Nhưng linh tính dường như báo cho Lưu biết rằng có chuyện chẳng lành.”“Linh tính như báo trước một sự trục trặc sắp xảy ra trong đời tôi.”“Dường như linh tính báo trước một cuộc chia phôi sắp sửa, cả hai ngần ngại không muốn lìa nhau.”