Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Hurriedly, at once and without preparation.

Tiếng Anh: Là làm liền và làm gấp, không kịp sửa soạn gì, thường vì vừa nghe hoặc vừa thấy một chuyện bất ngờ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lật đật(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hurriedly, at once and without preparation.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm liền và làm gấp, không kịp sửa soạnđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Làm liền và làm gấp, không kịp sửa soạn gì. Nó hầu như luôn đứng ngay trước động từ, và câu trước nó thường kể cái tin hoặc cái cảnh làm người ta phải vội.

🇬🇧 Doing a thing at once and in haste, with no time to prepare. It stands immediately before the verb, and the clause before it usually gives the news or sight that caused the hurry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Chúa tàu lật đật rót rượu mời uống thêm rồi biểu Cam nói rõ hết cho nghe chơi.

The captain hurriedly poured more wine and bade the man tell the whole of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Thím lật đật quét bộ ván ấy, trải chiếu cũ lên rồi mời vợ chồng Hương Sư ngồi.

She hurriedly swept the boards, spread an old mat and asked the couple to sit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Trò lật đật lấy chiếc đồng mà bỏ vô túi, còn cô Thinh thì day mặt ngó ra sông.

The pupil hurriedly took the bracelet and put it in his pocket while she turned to look at the river.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Thu Cúc nhờ anh Pho gỡ rối giùm cho nó thì nó mừng nên lật đật trở vô phía sau.

Glad to have him untangle it for her, she hurriedly went back inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Thượng Tứ nghe nói cô Hai Hẩu gởi thơ thì cậu mừng quá, lật đật mở ra mà đọc.

Hearing that she had sent a letter he was overjoyed and hurriedly opened it to read.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cô Tư Thục thấy cô với dượng ngừng xe trước sân, thì lật đật chạy ra mừng rỡ.

Seeing the pair stop their car in the yard, she hurriedly ran out in delight.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Vì vậy nên đổi lại đây vợ chồng tôi lật đật đến mà cám ơn ông Huyện bà Huyện.

Being transferred here, my wife and I hurriedly came to thank the magistrate and his lady.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Tố Nga ở trong nhà dòm thấy, lật đật bước ra tiếp chào, rồi chị em dắt nhau vô.

Seeing them from inside, she hurriedly stepped out to greet them and led them in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Chừng bà Phủ bước vô trong cửa, Phụng mới ngó thấy, lật đật chào mẹ, mừng em.

When the lady came in at the door she saw her at last and hurriedly greeted her mother and her sister.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Ngọc Khánh lật đật bươi lá dâu lên, thì thấy tằm nằm ngay đơ, không cựa quậy.

She hurriedly turned up the mulberry leaves and found the silkworms lying stiff and still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Chúa tàu lật đật rót rượu mời uống thêm rồi biểu Cam nói rõ hết cho nghe chơi.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 9
Thím lật đật quét bộ ván ấy, trải chiếu cũ lên rồi mời vợ chồng Hương Sư ngồi.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Trò lật đật lấy chiếc đồng mà bỏ vô túi, còn cô Thinh thì day mặt ngó ra sông.
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
Thu Cúc nhờ anh Pho gỡ rối giùm cho nó thì nó mừng nên lật đật trở vô phía sau.
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 11
Thượng Tứ nghe nói cô Hai Hẩu gởi thơ thì cậu mừng quá, lật đật mở ra mà đọc.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 07
Cô Tư Thục thấy cô với dượng ngừng xe trước sân, thì lật đật chạy ra mừng rỡ.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 3
Vì vậy nên đổi lại đây vợ chồng tôi lật đật đến mà cám ơn ông Huyện bà Huyện.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 1
Tố Nga ở trong nhà dòm thấy, lật đật bước ra tiếp chào, rồi chị em dắt nhau vô.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 4