Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To risk one's life, to act knowing it may cost one's life.

Tiếng Anh: Là đem chính cái mạng mình ra mà đánh cuộc, làm một chuyện biết rõ là có thể chết mà vẫn làm.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
liều mạng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To risk one's life, to act knowing it may cost one's life.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đem mạng mình ra mà làmđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đem chính cái mạng mình ra mà đánh cuộc. Tiếng liều nghĩa là bỏ mặc cho may rủi, nên cả cụm nói người đó biết rõ cái chết mà vẫn làm, chớ không phải không biết.

🇬🇧 To stake one's own life. The verb liều means to leave a thing to chance, so the phrase says the person knows the risk of death and acts anyway.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhan chỉ được cái liều mạng chớ chưa có một tí kinh nghiệm nào về cuộc đời cả.

He had nothing going for him but daring, and not a scrap of experience of life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Chị chịu khó qua bển một chuyến nữa rồi tụi này sẽ liều mạng một phen vì chị.

Take the trouble to cross over once more and we will risk our lives for you this once.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nếu bây giờ mình không chịu liều mạng thì đến sáng minh sẽ mệt thêm với tụi nó.

If we will not risk our lives now, by morning we shall have worse trouble with them.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Cách đây sáu năm, thuở mới học lái xe, chàng đã chạy liều mạng còn hơn tắc-xi nữa.

Six years back, newly taught to drive, he drove more recklessly than any taxi.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Cháu tưởng bác vì tham hai lượng vàng mà liều mạng, cỡi trên lưng sấu hả?

Did you think I risked my life for two taels of gold, riding on a crocodile's back?

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hắn đã có thành tích liều mạng và giờ hắn càng liều mạng hơn trước nhiều.

He already had a record of risking his life, and now he risked it far more than before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Tâm không hèn, nếu anh biết bạn lâm nguy thì cọp anh cũng dám liều mạng để cứu bạn.

He was no coward, and knowing a friend in danger he would risk his life against a tiger to save him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Hắn liều mạng chịu đau và tay hắn sẽ là chướng ngại không vượt qua được.

He risked his life to bear the pain, and his arm would be an obstacle none could pass.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Chắc chị chưa rõ: chớ giữa tôi và chị, người dám liều mạng cho anh Tư là tôi đây nè!

You surely do not know it, but between us two the one who dares risk her life for him is me.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Tuy nghĩ thế, con Lụa cũng liều mạng đi tới để kiếm cách quá giang qua bên kia sông.

Thinking so, she still risked her life going on to find a way across the river.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nhan chỉ được cái liều mạng chớ chưa có một tí kinh nghiệm nào về cuộc đời cả.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
Chị chịu khó qua bển một chuyến nữa rồi tụi này sẽ liều mạng một phen vì chị.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.2
Nếu bây giờ mình không chịu liều mạng thì đến sáng minh sẽ mệt thêm với tụi nó.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.3
Cách đây sáu năm, thuở mới học lái xe, chàng đã chạy liều mạng còn hơn tắc-xi nữa.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
Cháu tưởng bác vì tham hai lượng vàng mà liều mạng, cỡi trên lưng sấu hả?
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Hắn đã có thành tích liều mạng và giờ hắn càng liều mạng hơn trước nhiều.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Tâm không hèn, nếu anh biết bạn lâm nguy thì cọp anh cũng dám liều mạng để cứu bạn.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 30
Hắn liều mạng chịu đau và tay hắn sẽ là chướng ngại không vượt qua được.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 5