Trở lại từ điển

linh động

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Sống động, có hồn, như đang cựa quậy chớ không đứng im; cũng nói cách làm uyển chuyển.

Tiếng Anh: Lively and animated, full of life rather than static; also flexible in approach.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
linh động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Sống động, có hồn, như đang cựa quậy chớ không đứng im; cũng nói cách làm uyển chuyển.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1sống động, có hồnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để tả một cảnh, một nét vẽ hay lối viết có hồn: quang cảnh linh động, những đường cong linh động, tả tâm lý tả cảnh rất linh động, một cảnh xóm rất linh động. Nó cũng dùng cho cuộc sống hay căn nhà bỗng thấy vui: cuộc sống bên ấy rất linh động, căn nhà hôm nay thấy nó linh động quá. Nó hay đứng đối với vô tri hay chết: một pho tượng vô tri và một pho tượng linh động. Nó cũng nói lối hiểu văn hóa uyển chuyển.

🇬🇧 The corpus often uses it for a scene, a line or a writing style full of life: a lively scene, graceful curves, vivid depiction of character and landscape, a very lively neighbourhood. It is also used of a life or house that suddenly feels cheerful. It often contrasts with lifeless: one statue inert, one alive. It also means understanding culture flexibly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Chim hót chào ngày trên những cành cây cao, gieo sự vui vẻ linh động buổi sáng.

Birds sang to greet the day in the tall branches, spreading a lively morning cheer.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Dăm cánh chim chớp chớp dưới ánh chiều tàn, vẽ trên không gian những đường cong linh động.

A few birds flickered in the fading light, drawing lively curves across the sky.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Bà Tư chỉ ở một mình, nhưng cuộc sống bên ấy rất linh động.

Mrs Tu lived alone, but life over there was very lively.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Các sĩ phu Việt Nam thì muốn tự cường, hiểu văn hóa với nghĩa linh động, xem văn hóa là một tiềm lực.

The Vietnamese scholars wanted self strengthening and understood culture flexibly, seeing it as a latent power.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Cũng căn nhà lụp xụp nầy, cũng bao nhiêu bàn ghế nghèo nàn này, nhưng hôm nay Liên thấy nó linh động quá.

The same shabby house, the same poor furniture, yet today Lien found it so full of life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Tiểu thuyết của ông một thời được mọi giới ái mộ, đọc là hiểu ngay; ông tả tâm lý, tả cảnh rất linh động.

His novels were loved by every class in their day, easy to understand; he depicted character and scenery very vividly.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Đây là một cảnh xóm hang chuột rất linh động cho một phim xã hội, chớ một phim trường thì thật là mỉa mai.

This is a very lively slum scene for a social film, but as a film set it is truly ironic.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thời khắc nặng nề trôi qua, Đàn dơi bay tới lui kêu chót chét điểm từng đốm đen ngòm linh động trong miễu.

Time dragged heavily by; bats flitted to and fro squeaking, lively black dots in the shrine.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Chỉ có đôi mắt của cô là còn linh động đôi chút.

Only her eyes still had a little life in them.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Chàng chỉ có cảm tưởng trước mặt mình đang có hai pho tượng: một pho tượng vô tri và một pho tượng linh động.

He only felt that before him stood two statues, one lifeless and one alive.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chim hót chào ngày trên những cành cây cao, gieo sự vui vẻ linh động buổi sáng.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
“Dăm cánh chim chớp chớp dưới ánh chiều tàn, vẽ trên không gian những đường cong linh động.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Bà Tư chỉ ở một mình, nhưng cuộc sống bên ấy rất linh động.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Không có thứ thiệt
“Các sĩ phu Việt Nam thì muốn tự cường, hiểu văn hóa với nghĩa linh động, xem văn hóa là một tiềm lực.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
“Cũng căn nhà lụp xụp nầy, cũng bao nhiêu bàn ghế nghèo nàn này, nhưng hôm nay Liên thấy nó linh động quá.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
“Tiểu thuyết của ông một thời được mọi giới ái mộ, đọc là hiểu ngay; ông tả tâm lý, tả cảnh rất linh động.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Đây là một cảnh xóm hang chuột rất linh động cho một phim xã hội, chớ một phim trường thì thật là mỉa mai.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Thời khắc nặng nề trôi qua, Đàn dơi bay tới lui kêu chót chét điểm từng đốm đen ngòm linh động trong miễu.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1