Đi lách qua chỗ hẹp, luồn vô giữa những cái khác.
Tiếng Anh: To thread through a narrow place, working in among other things.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi lách qua chỗ hẹp, luồn vô giữa những cái khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này đi với chữ vào, chữ qua, chữ trong để nói mình luồn tới đâu: len lỏi vào rừng, len lỏi qua những khe lá, len lỏi trong mớ tóc, len lỏi trong rừng, len lỏi ra khỏi khóm đậu, len lỏi lên nhà trên. Nó ăn với cái nhỏ và cái mềm: nắng len lỏi, khói len lỏi, cát len lỏi trong cổ áo. Và kho văn dùng nó nhiều nhứt cho cái vô tới trong bụng mà mình không hay: một nỗi xúc động nhẹ nhàng len lỏi trong lòng, nỗi buồn lại len lỏi vào lòng, có cô nào len lỏi vào đời anh ấy.
🇬🇧 In the corpus this word goes with the words for into, through and within, to say where one threads. It suits what is small and soft, sunlight, smoke, sand. And the corpus uses it most for what gets right inside a person without their knowing, a stirring, a sadness, somebody else's girl.
Thí dụ:
Nắng Hạ len lỏi qua những khe lá, theo làn gió thoảng, nhảy múa trên mặt lộ.
The summer sun threaded through the chinks of the leaves and, on the drifting breeze, danced on the road.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngVợ chồng bèn phăng theo sợi chỉ, đi len lỏi vào rừng mà tìm dứa nhỏ kia.
The couple then followed the thread, working their way into the forest to look for that little one.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủKhói cuồn cuộn bốc lên cao, tỏa ra chung quanh và len lỏi lên nhà trên.
The smoke billowed up high, spread all round and threaded its way up into the front room.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiMột nỗi xúc động nhẹ nhàng len lỏi trong lòng, tự nhiên Uyển thấy thương Dũng lạ lùng.
A gentle stirring threaded its way into her heart, and of a sudden Uyen felt a strange tenderness for Dung.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoBấy giờ đò đã len lỏi ra khỏi khóm đậu và đổ ra sông rộng mênh mông.
By then the boat had threaded its way out of the clump of beans and come out onto the wide and boundless river.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCầu ván không dứt tại bìa xóm phía trước mà len lỏi sâu vào rún xóm.
The plank bridge did not end at the near edge of the hamlet but threaded deep into its very navel.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVà cát mịn mơ hồ luồn trong gió len lỏi trong cổ áo, tóc tai tôi.
And the fine sand, faintly borne on the wind, threaded into my collar and my hair.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétHai người lại len lỏi, nhấp nha nhấp nhổm ngó lên màn ảnh.
The two of them threaded through again, shifting and craning to see the screen.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéCó điều lạ là qua lúc vui đùa, Phượng lại cảm thấy băn khoăn rồi nỗi buồn lại len lỏi vào lòng Phượng.
The odd thing is that after the merriment Phuong came to feel uneasy, and then sadness threaded its way into her heart again.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCúc tin rằng đã có cô nào len lỏi vào đời anh ấy.
Cuc believed that some girl had threaded her way into his life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nắng Hạ len lỏi qua những khe lá, theo làn gió thoảng, nhảy múa trên mặt lộ.”“Vợ chồng bèn phăng theo sợi chỉ, đi len lỏi vào rừng mà tìm dứa nhỏ kia.”“Khói cuồn cuộn bốc lên cao, tỏa ra chung quanh và len lỏi lên nhà trên.”“Một nỗi xúc động nhẹ nhàng len lỏi trong lòng, tự nhiên Uyển thấy thương Dũng lạ lùng.”“Bấy giờ đò đã len lỏi ra khỏi khóm đậu và đổ ra sông rộng mênh mông.”“Cầu ván không dứt tại bìa xóm phía trước mà len lỏi sâu vào rún xóm.”“Và cát mịn mơ hồ luồn trong gió len lỏi trong cổ áo, tóc tai tôi.”“Hai người lại len lỏi, nhấp nha nhấp nhổm ngó lên màn ảnh.”