Solitary, alone among others or in an empty place.
Tiếng Anh: Là một mình giữa chỗ đông hoặc giữa chỗ trống, cái lẻ ở đây là lẻ so với người khác chớ không chỉ là không có ai.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Solitary, alone among others or in an empty place.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một mình giữa chỗ đông hoặc giữa chỗ trống. Khác một mình ở chỗ nó có cái buồn trong đó: cái lẻ ở đây là lẻ so với người khác, nên đứng giữa đám đông vẫn lẻ loi được.
🇬🇧 Alone amid company or in an empty place. Unlike the plain word for alone it carries sadness: the solitude is measured against others, so one may be solitary in a crowd.
Thí dụ:
Nàng nghe cô đơn vô cùng mà nhớ lại phận "đi biển lẻ loi một mình" của nàng.
She felt utterly alone, recalling her lot of putting to sea solitary and unaccompanied.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCô gái Hời lẻ loi ấy sao mà trắng lạ, trắng hơn cả nhiều cô gái Sài-gòn nữa.
That solitary highland girl was strangely fair, fairer than many a Sài Gòn girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChỉ có một nụ cười và một nỗi cô đơn đến lẻ loi trong căn nhà nhiều lũ nhóc.
Only a smile and a loneliness grown solitary in a house full of children.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi chỉ còn lại có một mình, lẻ loi như chiếc bóng đổ dài trên thềm cửa cũ.
I was left all alone, solitary as a shadow cast long on the old doorstep.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayAi cũng nói như thế cả, từ những nhân viên xe lửa đến mấy người hành khách lẻ loi.
Everyone said so, from the railway staff to the few solitary passengers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTrong khung cảnh đặc Tàu của nhà hàng Vân - Cảnh, ông Hóa nghe đỡ lẻ loi phần nào.
In the wholly Chinese setting of that restaurant he felt somewhat less solitary.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNgười con trai vừa bước ra khỏi tuổi niên thiếu ấy càng nghe mình lẻ loi hơn bao giờ cả.
That young man just out of boyhood felt himself more solitary than ever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmUyên đứng lẻ loi nhìn theo Hải và Thảo vào bờ, Uyên lại bơi ra biển.
She stood solitary watching the two go ashore, and then swam out to sea again.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaHuyền Tiên cảm thấy lẻ loi cô độc và cần phải vịn vào một lẽ sống.
She felt solitary and alone and in need of some reason to live to lean on.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửCó con chim chìa vôi đang hót gió lẻ loi đâu đó, làm tăng thêm sự vắng lặng buổi hoàng hôn.
A wagtail was whistling solitary somewhere, deepening the stillness of the dusk.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng nghe cô đơn vô cùng mà nhớ lại phận "đi biển lẻ loi một mình" của nàng.”“Cô gái Hời lẻ loi ấy sao mà trắng lạ, trắng hơn cả nhiều cô gái Sài-gòn nữa.”“Chỉ có một nụ cười và một nỗi cô đơn đến lẻ loi trong căn nhà nhiều lũ nhóc.”“Tôi chỉ còn lại có một mình, lẻ loi như chiếc bóng đổ dài trên thềm cửa cũ.”“Ai cũng nói như thế cả, từ những nhân viên xe lửa đến mấy người hành khách lẻ loi.”“Trong khung cảnh đặc Tàu của nhà hàng Vân - Cảnh, ông Hóa nghe đỡ lẻ loi phần nào.”“Người con trai vừa bước ra khỏi tuổi niên thiếu ấy càng nghe mình lẻ loi hơn bao giờ cả.”“Uyên đứng lẻ loi nhìn theo Hải và Thảo vào bờ, Uyên lại bơi ra biển.”