Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ 要 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 要 (25)

Xem tất cả từ điển
ấp yêuđộng từ

Là ôm ấp trong lòng mà thương, dùng cho người và cho cả một kỷ niệm, nên nó khác ôm ở chỗ nó có cái giữ lấy lâu dài.

Phương ngữ Nam Bộ
ốm yếutính từ

Là gầy và không có sức, nên trong tiếng Nam Bộ ốm là gầy chớ không phải bịnh, và ghép với yếu thì thành ra người trông là biết không làm nặng được.

Phương ngữ Nam Bộ
yếu ớttính từ

Yếu tới chỗ không chống lại được gì, sức hay tiếng hay ánh sáng đều mỏng.

Phương ngữ Nam Bộ
yếu tốdanh từ

Một phần góp vô làm nên một việc, thứ đếm được và cân được.

Tiếng Việt phổ thông
chủ yếutính từ

Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.

Tiếng Việt phổ thông
cốt yếutính từ; trạng từ

Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
già yếutính từ

Vừa già vừa yếu sức, không còn làm được như hồi trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
mềm yếutính từ

Yếu đuối, không cứng cỏi, dễ xiêu lòng, dễ bị lung lay; cũng nói vật mảnh mai, không chắc.

Phương ngữ Nam Bộ
mến yêuđộng từ

Là thương một cách trân trọng, có cái quý ở trong, nên nó dùng được cho người, cho cảnh và cho việc mình làm.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu cầuđộng từ; danh từ

Là xin mà có phần đòi, nên nó nặng hơn xin và nhẹ hơn buộc, và nó cũng làm danh từ: theo lời yêu cầu của nàng.

Tiếng Việt phổ thông
yêu dấutính từ

Được yêu thương, trân quý hết lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu đờitính từ; động từ

Thấy cuộc đời đáng sống mà vui theo, thương cái đời mình đang sống.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu mếnđộng từ; danh từ

Yêu mà có mến, cái yêu nhẹ và rộng, dùng được cho nhiều thứ quan hệ.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu quýđộng từ; tính từ

Thương mến và coi trọng một người hay một vật, không muốn mất, không muốn để nó bị hư hao.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng yêutính từ

Đáng để người ta thương, coi là thương được.

Phương ngữ Nam Bộ
thân yêutính từ

Vừa gần vừa thương, nói về người trong nhà và về đất mình ở.

Phương ngữ Nam Bộ
tình yêudanh từ

Là cái tình trai gái nói như một vật có thể có, có thể thiếu, có thể chết.

Phương ngữ Nam Bộ
yếu đuốitính từ

Yếu tới mức không chống được, yếu cả thân cả lòng, đáng thương hơn đáng trách.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu kiềutính từ

Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.

Tiếng Việt phổ thông
chính yếutính từ

Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.

Tiếng Việt phổ thông
yêu đươngdanh từ; động từ

Chuyện yêu, nói như một việc người ta bước vô và bước ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
thương yêuđộng từ

Là thương và yêu gộp làm một, cái tình rộng cho cả nhà và cho người ngoài, nên nó không riêng cho tình trai gái.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu thươngđộng từ; danh từ

Yêu mà có thương ở trong, dùng cho đôi lứa và cho cả cha mẹ con cái.

Phương ngữ Nam Bộ
người thân yêudanh từ

Người mình thương mến và gắn bó nhứt, như cha mẹ, vợ chồng, con cái hay bạn rất thân.

Phương ngữ Nam Bộ
thương yêu nhaucụm động từ

Thương và yêu lẫn nhau, lo lắng, gắn bó với nhau, như vợ chồng, anh em, chị em hay bạn thân.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 要 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng