Trở lại từ điển

chủ định

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chủ định” là gì?

Ý đã tính sẵn trong bụng về việc mình muốn làm; điều mình nhắm tới khi làm một việc.

Tiếng Anh: An intention already settled in one's mind about what one means to do; the purpose behind an act.

Cách đọc
chủ định(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ định”:

1 nét nghĩa
1ý đã tính sẵn khi làm một việcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chủ định là ý đã tính sẵn trước khi làm. Trong kho văn Nam Bộ có: gả con dĩ nhiên phải có một chủ định, tức việc đó không phải tình cờ mà có tính toán ở sau.

🇬🇧 It means an intention worked out before acting. In the Southern corpus marrying off a daughter must of course have a set purpose, meaning the act is not by chance but has some calculation behind it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chủ địnhcó / dùng / giữ + chủ địnhchủ định + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gả dì dĩ nhiên phải có một chủ định.

Marrying the aunt off must of course have had a set purpose behind it.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gả dì dĩ nhiên phải có một chủ định.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chủ định”

“chủ định” nghĩa là gì?

Ý đã tính sẵn trong bụng về việc mình muốn làm; điều mình nhắm tới khi làm một việc.

“chủ định” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Gả dì dĩ nhiên phải có một chủ định.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.