Nghĩa chữ
Chữ 流 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 流 (15)
Để ý tới, đem trí mình đặt vô đó; cũng nói việc nhắc cho ai để ý một chuyện.
Giữ lại cho còn y như cũ, không bỏ đi, không để cho mất.
Trôi nổi xa nhà, đi hết chỗ nầy tới chỗ khác mà không có chỗ ở yên.
Để ý, chú tâm tới một việc hay một người.
Nói hai dòng nước chảy tới gặp nhau rồi hòa vô nhau; cũng là chỗ hai dòng gặp nhau.
Không ở yên một chỗ mà đi từ nơi nầy qua nơi khác để làm việc của mình.
Trong lời Nam Bộ cũ, nói cảnh đi, ở, sống rày đây mai đó, lang thang hết nơi nầy tới nơi khác mà không có chỗ dừng ổn định.
Nói hay đọc trôi chảy, liền một mạch, không vấp, không ngập ngừng.
Người sống bằng cách gạt gẫm và làm chuyện xấu, không nghề nghiệp đàng hoàng, và cái nết đó.
Còn quyến luyến, không nỡ rời xa một người, một nơi hay một điều gì.
Xe cộ, ghe xuồng, người ta đi lại, qua lại dễ dàng trên đường, trên sông; cũng nói việc đi lại đó.
Đi vô chỗ không biết trước, và cái chuyến đi đó; cũng nghĩa là làm liều.
Sống thong thả, có của mà lại biết chơi cái đẹp, cái thanh.
Để lại, trao lại từ đời trước cho đời sau, từ người nầy qua người khác, nhờ vậy mà còn hoài.
Lớp người đứng trên cao trong xã hội nhờ giàu có, có học hay có chức phận; cũng nói người ở trong lớp đó.