將
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tường

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ寸
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 爿 bên trái, 𠂊冫寸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thốn 寸, nghĩa là tấc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 爿 bên trái, 𠂊冫寸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thốn 寸, nghĩa là tấc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 將 (13)

Xem tất cả từ điển
bộ tướngdanh từ

Dáng vẻ bề ngoài của một người, gồm hình vóc, mặt mày, cử chỉ, như bộ tướng mạnh mẽ, bộ tướng oai nghiêm; trong văn sử, chữ 部將 là viên tướng dưới quyền một chủ tướng.

Phương ngữ Nam Bộ
cờ tướngdanh từ

Là lối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ, và ở Nam Bộ nó là thú của đờn ông lớn tuổi, nên có hẳn chữ bạn cờ tướng.

Phương ngữ Nam Bộ
to tướngtính từ

To quá cỡ, lớn hơn mức thường tới mức người ta phải nói.

Phương ngữ Nam Bộ
tương tưđộng từ

Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
tương tựtính từ

Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.

Tiếng Việt phổ thông
tương đốitrạng từ; tính từ

So với cái khác thì khá, chớ tự nó thì chưa hẳn; lối nói dè dặt.

Tiếng Việt phổ thông
tương laidanh từ

Là cái thời chưa tới, và đặt sau một danh từ thì nó thành lời nói về cái sẽ thành, như nhà văn tương lai.

Tiếng Việt phổ thông
tướng mạodanh từ

Vẻ mặt và dáng người thấy được bên ngoài của một người (tướng mạo nghiêm chỉnh, tướng mạo đường đường), thường được người ta ngó vô mà đoán tánh tình, sang hèn.

Phương ngữ Nam Bộ
chân tướngdanh từ

Bộ mặt thiệt, con người thiệt của ai đó, cái lâu nay bị che giấu sau vẻ bề ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
tướng cướpdanh từ

Người cầm đầu một đám cướp, hay một tay cướp dữ dằn có tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ
chiếu tướngđộng từ

Trong cờ tướng là đi một nước nhắm thẳng vô con cờ lớn nhứt của bên kia; nói rộng ra là nhắm ngay một người mà hỏi, mà ngó.

Tiếng Việt phổ thông
đau tương tưcụm động từ

Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.

Phương ngữ Nam Bộ
tương lai rực rỡdanh từ

Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 將 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng