Âm: tường
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 爿 bên trái, 𠂊冫寸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thốn 寸, nghĩa là tấc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 爿 bên trái, 𠂊冫寸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thốn 寸, nghĩa là tấc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 將 (13)
Dáng vẻ bề ngoài của một người, gồm hình vóc, mặt mày, cử chỉ, như bộ tướng mạnh mẽ, bộ tướng oai nghiêm; trong văn sử, chữ 部將 là viên tướng dưới quyền một chủ tướng.
Là lối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ, và ở Nam Bộ nó là thú của đờn ông lớn tuổi, nên có hẳn chữ bạn cờ tướng.
To quá cỡ, lớn hơn mức thường tới mức người ta phải nói.
Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.
Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.
So với cái khác thì khá, chớ tự nó thì chưa hẳn; lối nói dè dặt.
Là cái thời chưa tới, và đặt sau một danh từ thì nó thành lời nói về cái sẽ thành, như nhà văn tương lai.
Vẻ mặt và dáng người thấy được bên ngoài của một người (tướng mạo nghiêm chỉnh, tướng mạo đường đường), thường được người ta ngó vô mà đoán tánh tình, sang hèn.
Bộ mặt thiệt, con người thiệt của ai đó, cái lâu nay bị che giấu sau vẻ bề ngoài.
Người cầm đầu một đám cướp, hay một tay cướp dữ dằn có tiếng.
Trong cờ tướng là đi một nước nhắm thẳng vô con cờ lớn nhứt của bên kia; nói rộng ra là nhắm ngay một người mà hỏi, mà ngó.
Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.
Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.