Nghĩa chữ
Chữ 外 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 外 (16)
Là vùng nằm ngoài rìa thành phố, chưa phải đồng quê mà cũng không còn là phố, nên nó có cái vắng của quê giữa cái gần của phố.
Là mẹ của má mình, gọi là ngoại vì bên má là bên ngoài, khác với bên nội là bên cha.
Trường hợp khác với lệ chung, không nằm trong cái lẽ thường mà mọi người, mọi việc khác đều theo.
Cách nói quen ở Nam Bộ: ở ngoài đường, trên con đường chạy ngang phía trước nhà, sân hay ngõ, như đứng ngoài lộ, xe đậu ngoài lộ, ngó ra ngoài lộ.
Họ hàng phía mẹ, gia đình bên nhà mẹ.
Xứ ở ngoài nước mình, phải vượt biển mới tới; nước ngoài, xứ người.
Tiếng nói của nước ngoài, không phải tiếng mẹ đẻ của mình.
Trừ ra, không kể tới, dùng để nêu cái duy nhứt nằm ngoài điều vừa nói.
Cha của má mình, ông bên ngoại; cũng dùng để gọi ông khi nói chuyện với ổng.
Cảnh vật và sự việc ở bên ngoài con người, chung quanh mình, tác động tới lòng mình.
Việc xử với người ngoài cho êm, và cái nghề đi lại giữa hai nước.
Là nước khác, không phải nước mình, tiếng gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam trước đây.
Đã có vợ có chồng mà còn lén thương, lén qua lại với một người khác.
Rời xứ mình mà đi ra nước ngoài, để học, làm ăn, chữa bịnh hay đi chơi.
Đứng ở ngoài đường lộ, trước nhà, trước quán hay trước khu đất của người ta, chưa bước vô, thường là để ngó vô trong.
Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.