Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết65 từ

Nghĩa chữ

Chữ 外 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 外 (16)

Xem tất cả từ điển
ngoại ôdanh từ

Là vùng nằm ngoài rìa thành phố, chưa phải đồng quê mà cũng không còn là phố, nên nó có cái vắng của quê giữa cái gần của phố.

Tiếng Việt phổ thông
bà ngoạidanh từ

Là mẹ của má mình, gọi là ngoại vì bên má là bên ngoài, khác với bên nội là bên cha.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại lệdanh từ

Trường hợp khác với lệ chung, không nằm trong cái lẽ thường mà mọi người, mọi việc khác đều theo.

Phương ngữ Nam Bộ
ngoài lộcụm danh từ chỉ nơi chốn

Cách nói quen ở Nam Bộ: ở ngoài đường, trên con đường chạy ngang phía trước nhà, sân hay ngõ, như đứng ngoài lộ, xe đậu ngoài lộ, ngó ra ngoài lộ.

Phương ngữ Nam Bộ
bên ngoạidanh từ

Họ hàng phía mẹ, gia đình bên nhà mẹ.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: họ ngoại
hải ngoạidanh từ

Xứ ở ngoài nước mình, phải vượt biển mới tới; nước ngoài, xứ người.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại ngữdanh từ

Tiếng nói của nước ngoài, không phải tiếng mẹ đẻ của mình.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại trừgiới từ

Trừ ra, không kể tới, dùng để nêu cái duy nhứt nằm ngoài điều vừa nói.

Phương ngữ Nam Bộ
ông ngoạidanh từ

Cha của má mình, ông bên ngoại; cũng dùng để gọi ông khi nói chuyện với ổng.

Phương ngữ Nam Bộ
ngoại cảnhdanh từ

Cảnh vật và sự việc ở bên ngoài con người, chung quanh mình, tác động tới lòng mình.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại giaodanh từ

Việc xử với người ngoài cho êm, và cái nghề đi lại giữa hai nước.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại quốcdanh từ

Là nước khác, không phải nước mình, tiếng gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam trước đây.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại tìnhđộng từ

Đã có vợ có chồng mà còn lén thương, lén qua lại với một người khác.

Tiếng Việt phổ thông
xuất ngoạiđộng từ

Rời xứ mình mà đi ra nước ngoài, để học, làm ăn, chữa bịnh hay đi chơi.

Tiếng Việt phổ thông
đứng ngoài lộcụm động từ

Đứng ở ngoài đường lộ, trước nhà, trước quán hay trước khu đất của người ta, chưa bước vô, thường là để ngó vô trong.

Phương ngữ Nam Bộ
bên nội bên ngoạidanh từ

Họ hàng cả hai phía của một người, phía cha và phía má, gom lại nói chung một lần.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 外 (49 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng