Nghĩa của “giáo chủ” là gì?
Người đứng đầu một đạo, được người theo đạo đó tôn lên trên hết.
Tiếng Anh: The head of a religion or sect, the one its followers place above all others.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo chủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáo chủ là người đứng đầu một đạo. Trong kho văn Nam Bộ có ba nhóm người theo đạo cùng một giáo chủ, nương dựa nhau mà sống. Nó cũng được nói giỡn cho đứa nhỏ cầm đầu một đám con nít chơi trò lập đạo trong hẻm.
🇬🇧 It names the person at the head of a religion. In the Southern corpus three groups of believers share one such leader and lean on each other to live. It is also used playfully for the child who leads a band of neighbourhood kids playing at founding a sect in their alley.
Thí dụ:
Ba nhóm nói trên cùng một giáo chủ nương dựa nhau về mặt tinh thần và kinh tế mà sống.
The three groups above, under one and the same religious leader, leaned on each other in spirit and in livelihood to get by.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamGiáo chủ đó chính là thằng Minh, con dì Tám bán xôi trong ngõ hẻm.
That sect leader was none other than the boy Minh, son of Aunt Tam who sold sticky rice in the alley.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ba nhóm nói trên cùng một giáo chủ nương dựa nhau về mặt tinh thần và kinh tế mà sống.”“Giáo chủ đó chính là thằng Minh, con dì Tám bán xôi trong ngõ hẻm.”Câu hỏi thường gặp về “giáo chủ”
“giáo chủ” nghĩa là gì?
Người đứng đầu một đạo, được người theo đạo đó tôn lên trên hết.
“giáo chủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Ba nhóm nói trên cùng một giáo chủ nương dựa nhau về mặt tinh thần và kinh tế mà sống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.