Nghĩa của “chủ đích” là gì?
Điều lớn mà mình nhắm tới và lấy đó làm hướng cho mọi việc mình làm.
Tiếng Anh: The main thing one aims at and takes as the direction for everything one does.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ đích”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chủ đích là điều mình nhắm tới trước hết và dựa theo đó mà sống, mà làm. Trong kho văn Nam Bộ có: lấy bốn chữ thanh cao chánh trực làm chủ đích; lời chỉ bảo không có chủ đích thanh cao. Nó đi với thanh cao, nói cái hướng tốt đẹp của một người hay của một lời dạy.
🇬🇧 It means what one aims at above all and lives and acts by. In the Southern corpus a man takes a four-word motto of purity and uprightness as his guiding aim, and a piece of guidance is said to have no lofty aim. It goes with a word for noble, naming the good direction of a person or of a teaching.
Thí dụ:
Anh tu tâm dưỡng tánh, anh lấy bốn chữ “thanh cao chánh trực” làm chủ đích thì hay lắm.
You cultivate your heart and your character, and you take the four words "pure, lofty, upright and straight" as your guiding aim, which is very fine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnLời chỉ bảo không có chủ đích thanh cao.
Such guidance has no lofty aim behind it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh tu tâm dưỡng tánh, anh lấy bốn chữ “thanh cao chánh trực” làm chủ đích thì hay lắm.”“Lời chỉ bảo không có chủ đích thanh cao.”Câu hỏi thường gặp về “chủ đích”
“chủ đích” nghĩa là gì?
Điều lớn mà mình nhắm tới và lấy đó làm hướng cho mọi việc mình làm.
“chủ đích” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Anh tu tâm dưỡng tánh, anh lấy bốn chữ “thanh cao chánh trực” làm chủ đích thì hay lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.