進
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ
Nghĩa chữ
Chữ 進 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 進 (6)
tiến bộđộng từ; danh từ
Trở nên khá hơn, giỏi hơn, hay hơn trước; cũng là sự đi lên như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
cải tiếnđộng từ
Sửa lại một thứ đang có cho nó hay hơn, tiện hơn so với trước.
Tiếng Việt phổ thông
cầu tiếnđộng từ
Muốn cho mình mỗi ngày một khá hơn, giỏi hơn, nên chịu học hỏi và sửa mình.
Tiếng Việt phổ thông
tiến dẫnđộng từ
Đem người nầy giới thiệu cho người kia, đặng hai bên biết nhau.
Phương ngữ Nam Bộ
diễn tiếnđộng từ
Xảy ra và đi tới lần lần, bước nầy nối bước kia, nói về một sự việc.
Tiếng Việt phổ thông
tiến hànhđộng từ
Làm một công việc theo từng bước cho nó chạy tới; cũng nói công việc đang được làm, đang chạy tới.
Tiếng Việt phổ thông