sản chủ

nounC2
Giải nghĩa nhanh:

Sản chủ is a rare old term for the owner of property or an estate; modern Vietnamese normally says chủ tài sản or chủ sở hữu.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sản chủ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sản chủ` là từ cũ/hiếm chỉ người làm chủ một tài sản hoặc gia tài (*property owner, proprietor*), hiện thường nói `chủ tài sản`, `chủ sở hữu`. Bản in không cho mặt chữ; cấu tạo có khả năng là `產主`, nhưng VietLayers không trình bày toàn mặt chữ như đã xác lập khi chưa có chứng tích trực tiếp. Danh xưng sản chủ không tự chứng minh quyền sở hữu hợp pháp, sở hữu riêng, toàn quyền định đoạt, không có tranh chấp hay tài sản không bị hạn chế; phải xem hồ sơ và quy định áp dụng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1người làm chủ một tài sản hoặc gia tài theo cách nói cũTài sản; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Hiện thay bằng chủ tài sản/chủ sở hữu; quyền cụ thể phải theo chứng cứ pháp lý.

🇬🇧 Rare old term for the owner or proprietor of property or an estate.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sản chủ + của + tài sảnsản chủ + có/không có + quyền

Ví dụ dùng từ:

Văn bản cũ gọi người đứng tên gia tài ấy là sản chủ.

The old document calls the person named for the estate its property owner.

Source: VietLayers editorial example

Sản chủ là cách nói hiếm; văn hiện nay thường dùng chủ sở hữu.

Sản chủ is rare usage; current prose normally uses owner.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một người là sản chủ chưa đủ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp.

Calling someone a sản chủ is not enough to prove lawful ownership.

Source: VietLayers editorial example

Hai người có thể cùng là sản chủ nếu hồ sơ xác nhận đồng sở hữu.

Two people may both be property owners if the records establish co-ownership.

Source: VietLayers editorial example

Sản chủ không mặc nhiên có quyền định đoạt vượt quá phần quyền của mình.

A sản chủ does not automatically have disposal rights beyond their own share.

Source: VietLayers editorial example

Danh sách sản chủ cần được đối chiếu với giấy tờ của từng tài sản.

The list of owners must be checked against the records for each asset.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng proprietor cho sản chủ khi ngữ cảnh là một cơ sở hoặc điền sản.

The translation uses proprietor for sản chủ when the context is an establishment or landed property.

Source: VietLayers editorial example

Sản chủ khác người quản lý tài sản nếu người quản lý không có quyền sở hữu.

A property owner differs from a property manager when the manager has no ownership right.

Source: VietLayers editorial example

Một tranh chấp đang có không thể được giải quyết chỉ bằng nhãn sản chủ trong sách cũ.

An existing dispute cannot be resolved solely by the label sản chủ in an old book.

Source: VietLayers editorial example

Nói nôm na ở Nam Bộ, sản chủ là người chủ tài sản, nhưng quyền tới đâu phải coi giấy tờ.

In plain Southern wording, sản chủ means the asset owner, but the scope of rights depends on the documents.

Source: VietLayers editorial example