Trở lại từ điển

chủ sự

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chủ sự” là gì?

Người đứng đầu coi một phòng, một sở làm việc trong hãng hay trong nhà nước.

Tiếng Anh: The person in charge of an office or a section in a firm or a government service.

Cách đọc
chủ sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ sự”:

1 nét nghĩa
1người đứng đầu một phòng, một sởđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chủ sự là người đứng đầu coi một phòng hay một sở, dưới quyền ông chủ hãng. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là tên phòng, tên sở: chủ sự phòng nhơn viên, chủ sự phòng khách hàng, chủ sự văn phòng, chủ sự dây thép. Trước nó hay có ông, viên: ông chủ sự, viên chủ sự.

🇬🇧 It names the person in charge of an office or a bureau, under the owner of the firm. In the Southern corpus it is followed by the name of the office: head of the personnel office, head of the customer office, office manager, head of the telegraph office. Words for a gentleman or an official often come before it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chủ sựcó / dùng / giữ + chủ sựchủ sự + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.

The head of the personnel office had been told in advance, so he received Toan without surprise.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Chính ông chủ sự phòng "khách hàng" đã cho tôi biết điều ấy khi tôi nhờ ổng gọi cô Hồng.

It was the head of the "customer" office himself who told me that when I asked him to call Miss Hong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Hiếu và cả Trọng nữa đều không biết những gì ông chủ hãng Sudiwimport đã nói với viên chủ sự văn phòng của ông ấy.

Neither Hieu nor Trong knew what the owner of the Sudiwimport firm had said to his office manager.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ông chủ sự dây thép tử tế quá.

The head of the telegraph office is so kind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Chính ông chủ sự phòng "khách hàng" đã cho tôi biết điều ấy khi tôi nhờ ổng gọi cô Hồng.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 8
“Hiếu và cả Trọng nữa đều không biết những gì ông chủ hãng Sudiwimport đã nói với viên chủ sự văn phòng của ông ấy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Ông chủ sự dây thép tử tế quá.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chủ sự”

“chủ sự” nghĩa là gì?

Người đứng đầu coi một phòng, một sở làm việc trong hãng hay trong nhà nước.

“chủ sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Ông chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.