Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 雄 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雄 (12)

Xem tất cả từ điển
hùng hổtính từ

Có bộ dạng hăng và dữ, xông tới như sắp ăn thua đủ với người ta.

Tiếng Việt phổ thông
anh hùngdanh từ

Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.

Tiếng Việt phổ thông
hãi hùngtính từ

Sợ hãi kinh hoàng, rùng rợn tới mức hồn vía muốn bay.

Phương ngữ Nam Bộ
hào hùngtính từ

Mạnh mẽ, gan dạ mà đẹp, làm người ta phục và thấy nức lòng.

Tiếng Việt phổ thông
hùng hồntính từ

Mạnh mẽ, sôi nổi, làm người nghe phải tin, phải theo; nói về lời nói, lý lẽ, chứng cớ.

Tiếng Việt phổ thông
gian hùngtính từ

Nhiều mưu mô, xảo trá, dám dùng thủ đoạn gạt người để giành phần lợi về mình.

Tiếng Việt phổ thông
hùng biệntính từ

Nói năng hay và mạnh, có sức thuyết phục; nghĩa bóng là tự nó nói lên điều gì rất rõ.

Tiếng Việt phổ thông
hùng dũngtính từ

Mạnh mẽ, oai phong, đầy khí thế.

Tiếng Việt phổ thông
hùng cườngtính từ

Mạnh mẽ, có sức và có thế lớn; thường nói về một nước, một dân tộc hay ý chí của con người.

Tiếng Việt phổ thông
hùng trángtính từ

Mạnh mẽ, cứng cỏi, có vẻ oai làm người ta nể; nói về tánh tình, dáng vẻ con người.

Tiếng Việt phổ thông
anh hùng cadanh từ

Bài thơ hay câu chuyện dài kể những việc lớn lao, gan dạ của người xưa; cũng nói một thời, một việc lớn lao đáng kể lại như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
anh hùng mạt lộthành ngữ

Người tài giỏi, gan dạ mà tới lúc cùng đường, hết thời, không còn làm gì được.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 雄 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng