Nghĩa chữ
Chữ 雄 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雄 (12)
Có bộ dạng hăng và dữ, xông tới như sắp ăn thua đủ với người ta.
Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.
Sợ hãi kinh hoàng, rùng rợn tới mức hồn vía muốn bay.
Mạnh mẽ, gan dạ mà đẹp, làm người ta phục và thấy nức lòng.
Mạnh mẽ, sôi nổi, làm người nghe phải tin, phải theo; nói về lời nói, lý lẽ, chứng cớ.
Nhiều mưu mô, xảo trá, dám dùng thủ đoạn gạt người để giành phần lợi về mình.
Nói năng hay và mạnh, có sức thuyết phục; nghĩa bóng là tự nó nói lên điều gì rất rõ.
Mạnh mẽ, oai phong, đầy khí thế.
Mạnh mẽ, có sức và có thế lớn; thường nói về một nước, một dân tộc hay ý chí của con người.
Mạnh mẽ, cứng cỏi, có vẻ oai làm người ta nể; nói về tánh tình, dáng vẻ con người.
Bài thơ hay câu chuyện dài kể những việc lớn lao, gan dạ của người xưa; cũng nói một thời, một việc lớn lao đáng kể lại như vậy.
Người tài giỏi, gan dạ mà tới lúc cùng đường, hết thời, không còn làm gì được.