Nghĩa của “chủ mưu” là gì?
Đứng ra bày kế, tính trước và sắp đặt cho một việc xảy ra; cũng chỉ người bày ra việc đó.
Tiếng Anh: To be the one who devises the plan and arranges beforehand for something to happen; also the person who does so.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ mưu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chủ mưu là đứng đằng sau bày ra và sắp đặt một việc. Trong kho văn Nam Bộ nó nói việc quấy: lỗi tại người chủ mưu bày quấy. Nó cũng được nói chơi cho việc vui, như khi một người bạn sắp đặt một chuyến ghé thăm: nhờ anh chủ mưu nên mới có cuộc gặp gỡ.
🇬🇧 It means being the one behind a thing, who thinks it up and arranges it. In the Southern corpus it refers to wrongdoing: the blame lies with the one who schemed and stirred up the mischief. It is also said playfully of something pleasant, as when a friend arranges a visit: thanks to that friend's plotting, the meeting came about.
Thí dụ:
Té ra nhờ anh Quan chủ mưu, nên mới có cuộc gặp gỡ nầy.
So it was Quan who plotted it, and that is how this meeting came about.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhẤy vậy vợ con Hội đồng Lợi mà không có nhà ở, không có ruộng làm đây, lỗi tại người chủ mưu bày quấy.
So if Councillor Loi's wife and children now have no house to live in and no fields to work, the fault lies with the one who schemed and stirred up the mischief.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Té ra nhờ anh Quan chủ mưu, nên mới có cuộc gặp gỡ nầy.”“Ấy vậy vợ con Hội đồng Lợi mà không có nhà ở, không có ruộng làm đây, lỗi tại người chủ mưu bày quấy.”Câu hỏi thường gặp về “chủ mưu”
“chủ mưu” nghĩa là gì?
Đứng ra bày kế, tính trước và sắp đặt cho một việc xảy ra; cũng chỉ người bày ra việc đó.
“chủ mưu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Té ra nhờ anh Quan chủ mưu, nên mới có cuộc gặp gỡ nầy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.