Nghĩa chữ
Chữ 英 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 英 (12)
Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.
Người anh lớn nhứt trong nhà, vì miền Nam kêu con đầu lòng là thứ Hai; đặt trước tên để gọi người đàn ông thứ Hai (anh Hai Tam); cũng là tiếng gọi lịch sự một người đàn ông lạ.
Người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh, được người ta biết tiếng.
Người đàn bà tài giỏi, gan dạ hơn người, làm được việc lớn cho đời.
Gan dạ hơn người, dám làm việc khó việc nguy mà không sợ.
Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.
Hồn thiêng của người đã khuất được người đời kính trọng, thờ phượng.
Nói người con trai tài giỏi hơn người, mặt mũi sáng sủa.
Những người cùng cha mẹ sanh ra trong một nhà, ở vai anh, chị hay em của nhau (không có anh chị em nào, anh chị em chồng); cũng là tiếng gọi chung, thân tình một đám người không bà con, như bạn đọc, đồng hương, người cùng giới.
Bài thơ hay câu chuyện dài kể những việc lớn lao, gan dạ của người xưa; cũng nói một thời, một việc lớn lao đáng kể lại như vậy.
Tiếng gọi chung vợ chồng người anh lớn nhứt trong nhà; trong Nam con đầu lòng đứng thứ Hai nên anh Hai là anh cả.
Người tài giỏi, gan dạ mà tới lúc cùng đường, hết thời, không còn làm gì được.