Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết34 từ

Nghĩa chữ

Chữ 英 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 英 (12)

Xem tất cả từ điển
anh đàodanh từ

Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.

Tiếng Việt phổ thông
anh haidanh từ

Người anh lớn nhứt trong nhà, vì miền Nam kêu con đầu lòng là thứ Hai; đặt trước tên để gọi người đàn ông thứ Hai (anh Hai Tam); cũng là tiếng gọi lịch sự một người đàn ông lạ.

Phương ngữ Nam Bộ
anh tàidanh từ

Người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh, được người ta biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
anh thưdanh từ

Người đàn bà tài giỏi, gan dạ hơn người, làm được việc lớn cho đời.

Tiếng Việt phổ thông
anh dũngtính từ

Gan dạ hơn người, dám làm việc khó việc nguy mà không sợ.

Tiếng Việt phổ thông
anh hùngdanh từ

Người giỏi và gan hơn người, làm được việc lớn, được người ta phục.

Tiếng Việt phổ thông
anh linhdanh từ

Hồn thiêng của người đã khuất được người đời kính trọng, thờ phượng.

Tiếng Việt phổ thông
anh tuấntính từ

Nói người con trai tài giỏi hơn người, mặt mũi sáng sủa.

Tiếng Việt phổ thông
anh chị emdanh từ

Những người cùng cha mẹ sanh ra trong một nhà, ở vai anh, chị hay em của nhau (không có anh chị em nào, anh chị em chồng); cũng là tiếng gọi chung, thân tình một đám người không bà con, như bạn đọc, đồng hương, người cùng giới.

Tiếng Việt phổ thông
anh hùng cadanh từ

Bài thơ hay câu chuyện dài kể những việc lớn lao, gan dạ của người xưa; cũng nói một thời, một việc lớn lao đáng kể lại như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
anh hai chị haidanh từ; đại từ xưng hô

Tiếng gọi chung vợ chồng người anh lớn nhứt trong nhà; trong Nam con đầu lòng đứng thứ Hai nên anh Hai là anh cả.

Phương ngữ Nam Bộ
anh hùng mạt lộthành ngữ

Người tài giỏi, gan dạ mà tới lúc cùng đường, hết thời, không còn làm gì được.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 英 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng