幼
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 幼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幼 (3)
ấu trĩtính từ
Còn non, còn ở buổi đầu, chưa lớn khôn, chưa chín chắn; nói về người, về lối nghĩ hay về một việc mới thành hình.
Tiếng Việt phổ thông
thơ ấutính từ
Còn nhỏ, còn con nít; hay dùng để chỉ cái thuở còn nhỏ mà người lớn nhớ lại.
Phương ngữ Nam Bộ
thời thơ ấudanh từ
Khoảng đời hồi một người còn nhỏ, lúc còn là con nít.
Phương ngữ Nam Bộ