太
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ
Nghĩa chữ
Chữ 太 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 太 (4)
thái quátính từ; trạng từ
Quá mức vừa phải, lố hơn mức nên có; làm hay cảm một điều gì tới mức không còn tốt nữa.
Tiếng Việt phổ thông
thái bìnhtính từ; danh từ
Yên ổn khắp nơi, không có giặc giã, loạn lạc; cũng chỉ thời buổi yên ổn như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
thái dươngdanh từ
Hai bên đầu, chỗ mềm giữa đuôi mắt và vành tai; theo lối văn chương cũng là mặt trời.
Tiếng Việt phổ thông
thái bình dươngdanh từ riêng
Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.
Phương ngữ Nam Bộ