Trở lại từ điển

chủ bút

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chủ bút” là gì?

Người đứng đầu việc viết lách của một tờ báo, coi và quyết bài vở đăng lên báo.

Tiếng Anh: The person in charge of the writing side of a newspaper or magazine, who oversees and decides what is printed.

Cách đọc
chủ bút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ bút”:

1 nét nghĩa
1người coi bài vở của tờ báođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Chủ bút là người coi hết phần bài vở của một tờ báo hay một tạp chí. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói làm chủ bút: lập một tờ nhựt báo cho ai làm chủ bút, được làm chủ bút một tạp chí văn nghệ. Sau nó có thể là tên tờ báo: chủ bút Quốc Dân báo. Người đứng trên hết thì kêu là chánh chủ bút.

🇬🇧 It names the person who oversees all the written content of a newspaper or magazine. In the Southern corpus one serves as editor: a daily is founded for someone to edit, someone gets to be editor of an arts magazine. It can be followed by the paper's name, as in the editor of the Quoc Dan newspaper. The one at the very top is called the chief editor.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + chủ bútđọc / xem / viết / lưu + chủ bútchủ bút + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tuy ổng không nói, song con nghi ổng muốn lập một tờ nhựt báo cho con làm chủ bút.

He has not said so, but I suspect he wants to start a daily paper for me to be its editor.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Chánh chủ bút Cao Minh Chiếu lật đật đứng dậy bắt tay, kéo ghế mời ngồi, bộ coi mừng rỡ lắm.

Chief editor Cao Minh Chieu hurriedly stood up, shook hands and pulled out a chair for the guest, looking very pleased.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Phương ôm rất nhiều mộng nhưng không ngờ hôm nay mình được làm chủ bút một tạp chí văn nghệ.

Phuong cherished many dreams but never expected to become, today, the editor of an arts magazine.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Tôi là Lê Hưng Nhơn chủ bút Quốc Dân báo.

I am Le Hung Nhon, editor of the Quoc Dan newspaper.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tuy ổng không nói, song con nghi ổng muốn lập một tờ nhựt báo cho con làm chủ bút.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 3
“Chánh chủ bút Cao Minh Chiếu lật đật đứng dậy bắt tay, kéo ghế mời ngồi, bộ coi mừng rỡ lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 8
“Phương ôm rất nhiều mộng nhưng không ngờ hôm nay mình được làm chủ bút một tạp chí văn nghệ.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Tôi là Lê Hưng Nhơn chủ bút Quốc Dân báo.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chủ bút”

“chủ bút” nghĩa là gì?

Người đứng đầu việc viết lách của một tờ báo, coi và quyết bài vở đăng lên báo.

“chủ bút” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hai khối tình của Hồ Biểu Chánh: “Tuy ổng không nói, song con nghi ổng muốn lập một tờ nhựt báo cho con làm chủ bút.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.