Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A princess, a king's daughter.

Tiếng Anh: Là con gái của vua, và trong lời nói thường thì gọi một đứa nhỏ là công chúa tức khen nó được cưng chiều.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
công chúa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A princess, a king's daughter.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con gái của vuađời sống[trang trọng]
A2

🇻🇳 Con gái của vua. Trong lời nói thường, gọi một đứa nhỏ là công chúa tức nói nó được cưng chiều, sung sướng, không phải đụng tới việc gì.

🇬🇧 A king's daughter. In everyday speech, calling a child a princess means she is doted on and spared every task.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trên thuyền, một đêm trăng kia, công chúa đã cho viên tướng trẻ tuổi hội kiến.

On the boat, one moonlit night, the princess granted the young general an audience.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Công chúa cũng tự rót cho mình để thưởng trăng, và nhận chìm niềm sầu viễn xứ.

The princess poured for herself to enjoy the moon, and to drown her exile's grief.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.

From a grubby little girl I had turned into my parents' obedient little princess.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Vua rất hài lòng, xử tử quan phò mã giả hiệu, và gả công chúa cho anh thợ câu.

The king was well pleased, put the false consort to death, and gave the princess to the fisherman.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.

The scene was very strange, like a princess of old going to bathe with maids holding curtains on all sides.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng bỗng Hoàng đế khẽ chau mày khi nghĩ đến phải xa Công chúa trong 15 hôm.

But the emperor knit his brows at the thought of being parted from the princess for fifteen days.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Công chúa đừng sợ, tôi sẽ xử tội tên khiếp nhược ấy trước buổi chiều hôm nay.

Fear nothing, princess, I shall punish that coward before this evening.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng

Lý bắt chim trao cho Công chúa, con Vàng Anh vùng vẫy có vẻ không bằng lòng.

He caught the bird and handed it to the princess, and the oriole struggled, seeming displeased.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Vậy em là đứa có học, em là nữ sinh lớp Đệ Tam trường Huyền Trân Công Chúa.

So I am a schooled girl, a pupil of the third form at the school named for that princess.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Đã biết công chúa thì là cao sang mà có cái cao sang nào bằng lời thệ ước ngày xưa?

A princess is exalted, to be sure, but what exaltation equals an oath sworn long ago?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trên thuyền, một đêm trăng kia, công chúa đã cho viên tướng trẻ tuổi hội kiến.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
Công chúa cũng tự rót cho mình để thưởng trăng, và nhận chìm niềm sầu viễn xứ.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Tôi đã từ một con bé lọ lem biến thành cô công chúa nhỏ ngoan ngoãn của ba mẹ.
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 2
Vua rất hài lòng, xử tử quan phò mã giả hiệu, và gả công chúa cho anh thợ câu.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con rắn thần
Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
Nhưng bỗng Hoàng đế khẽ chau mày khi nghĩ đến phải xa Công chúa trong 15 hôm.
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 1. Thủy Tinh cung
Công chúa đừng sợ, tôi sẽ xử tội tên khiếp nhược ấy trước buổi chiều hôm nay.
Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng, VI. Đường về tổ quốc
Lý bắt chim trao cho Công chúa, con Vàng Anh vùng vẫy có vẻ không bằng lòng.
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Con chim vàng anh