Nghĩa của “chủ yếu” là gì?
Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.
Tiếng Anh: Most important, coming first among several things or parts; the main one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chủ yếu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chủ yếu là nói cái phần cốt, cái đáng kể nhứt. Trong kho văn Nam Bộ có một việc chủ yếu và cần thiết: việc đáng kể hơn mọi việc khác đối với một người, như trao cho người đó một số tiền.
🇬🇧 It describes the core part, the thing that counts most. In the Southern corpus there is an essential and necessary thing: the act that matters more than any other to a person, such as handing that person a sum of money.
Thí dụ:
Nhưng lý do, quan trọng hơn hết là vì Long đã làm một việc chủ yếu và cần thiết cho nàng là hắn đã trao cho Hiếu một số tiền.
But the reason that mattered most was that Long had done the one essential and necessary thing for her, which was that he had handed Hieu a sum of money.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng lý do, quan trọng hơn hết là vì Long đã làm một việc chủ yếu và cần thiết cho nàng là hắn đã trao cho Hiếu một số tiền.”Câu hỏi thường gặp về “chủ yếu”
“chủ yếu” nghĩa là gì?
Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.
“chủ yếu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Nhưng lý do, quan trọng hơn hết là vì Long đã làm một việc chủ yếu và cần thiết cho nàng là hắn đã trao cho Hiếu một số tiền.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.